Bắp cải

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Bắp cải xanh tươi.

Cabbage — ảnh 1

Bắp cải là loại rau lá cuộn chặt, ăn sống trong salad trộn, nấu trong súp và món hầm, hoặc lên men thành dưa cải chua. Một khẩu phần 90 g, khoảng một cốc thái nhỏ, chứa khoảng 23 kcal và cung cấp hơn một nửa nhu cầu vitamin K hàng ngày cùng hơn một phần ba vitamin C, kèm một ít folate và chất xơ. Bắp cải tím chứa nhiều vitamin C hơn và ít vitamin K hơn so với bắp cải xanh được mô tả ở đây.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.3g (18.1%)
Fat: 0.1g (1.4%)
Carbs: 5.8g (80.6%)
Chất xơ: 2.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.3g2.3%
Chất béo0.1g0.1%
Carb5.8g1.9%
Đường đơn2.03gƯớc tính
Carb phức1.27gƯớc tính
Chất xơ2.5g10.0%
Nước92g3.7%
Calo251.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C36.6mg
Vitamin E0.15mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A5mcg0.6%
vitamin B10.061mg5.1%
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B30.23mg1.4%
vitamin B60.124mg7.3%
vitamin B943mcg10.8%
vitamin C36.6mg40.7%
vitamin E0.15mg1.0%
vitamin K76mcg63.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium40mg4.0%
iron0.47mg2.6%
magnesium12mg3.0%
phosphorus26mg3.7%
potassium170mg6.5%
sodium18mg0.8%
zinc0.18mg1.6%
copper0.019mg2.1%
manganese0.16mg7.0%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 22mg3.1%79%
Isoleucine 30mg2.1%58%
Leucine limiting41mg1.5%39%
Lysine 44mg2.1%53%
Methionine 23mg2.2%58%
Phenylalanine 51mg2.9%72%
Threonine 35mg3.3%81%
Tryptophan 11mg3.9%96%
Valine 42mg2.3%61%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này