Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Bắp cải xanh tươi.
Bắp cải là loại rau lá cuộn chặt, ăn sống trong salad trộn, nấu trong súp và món hầm, hoặc lên men thành dưa cải chua. Một khẩu phần 90 g, khoảng một cốc thái nhỏ, chứa khoảng 23 kcal và cung cấp hơn một nửa nhu cầu vitamin K hàng ngày cùng hơn một phần ba vitamin C, kèm một ít folate và chất xơ. Bắp cải tím chứa nhiều vitamin C hơn và ít vitamin K hơn so với bắp cải xanh được mô tả ở đây.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.3g | 2.3% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 5.8g | 1.9% |
| Đường đơn | 2.03g | Ước tính |
| Carb phức | 1.27g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.5g | 10.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 25 | 1.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 36.6 | mg |
| Vitamin E | 0.15 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.061 | mg | 5.1% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 0.23 | mg | 1.4% |
| vitamin B6 | 0.124 | mg | 7.3% |
| vitamin B9 | 43 | mcg | 10.8% |
| vitamin C | 36.6 | mg | 40.7% |
| vitamin E | 0.15 | mg | 1.0% |
| vitamin K | 76 | mcg | 63.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 40 | mg | 4.0% |
| iron | 0.47 | mg | 2.6% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 26 | mg | 3.7% |
| potassium | 170 | mg | 6.5% |
| sodium | 18 | mg | 0.8% |
| zinc | 0.18 | mg | 1.6% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.16 | mg | 7.0% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 22 | mg | 3.1% | 79% |
| Isoleucine | 30 | mg | 2.1% | 58% |
| Leucine limiting | 41 | mg | 1.5% | 39% |
| Lysine | 44 | mg | 2.1% | 53% |
| Methionine | 23 | mg | 2.2% | 58% |
| Phenylalanine | 51 | mg | 2.9% | 72% |
| Threonine | 35 | mg | 3.3% | 81% |
| Tryptophan | 11 | mg | 3.9% | 96% |
| Valine | 42 | mg | 2.3% | 61% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng