Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Ớt chuông đỏ tươi.
Ớt chuông là loại ớt ngọt, vị nhẹ, ăn sống trong salad hoặc nấu trong món xào và hầm; các giá trị này tính cho ớt chuông đỏ đã chín. Một quả ớt cỡ vừa khoảng 120 g có khoảng 30 kcal và cung cấp vượt xa 100% nhu cầu vitamin C hằng ngày, cùng lượng đáng kể vitamin A, vitamin B6, folate và vitamin E. Ớt chuông xanh là cùng loại quả nhưng hái khi chưa chín, có ít đường hơn, ít vitamin C hơn và vitamin A thấp hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 6g | 2.0% |
| Đường đơn | 2.1g | Ước tính |
| Carb phức | 1.8g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.1g | 8.4% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 26 | 1.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.16 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.048 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.112 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 127.7 | mg |
| Vitamin E | 1.58 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 157 | mcg | 17.4% |
| vitamin B1 | 0.054 | mg | 4.5% |
| vitamin B2 | 0.085 | mg | 6.5% |
| vitamin B3 | 0.98 | mg | 6.1% |
| vitamin B6 | 0.291 | mg | 17.1% |
| vitamin B9 | 46 | mcg | 11.5% |
| vitamin C | 127.7 | mg | 141.9% |
| vitamin E | 1.58 | mg | 10.5% |
| vitamin K | 4.9 | mcg | 4.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.43 | mg | 2.4% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 26 | mg | 3.7% |
| potassium | 211 | mg | 8.1% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.25 | mg | 2.3% |
| copper | 0.017 | mg | 1.9% |
| manganese | 0.112 | mg | 4.9% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 17 | mg | 2.4% | 80% |
| Isoleucine | 21 | mg | 1.5% | 52% |
| Leucine limiting | 36 | mg | 1.3% | 44% |
| Lysine | 36 | mg | 1.7% | 56% |
| Methionine | 25 | mg | 2.4% | 82% |
| Phenylalanine | 59 | mg | 3.4% | 108% |
| Threonine | 40 | mg | 3.8% | 120% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 136% |
| Valine | 31 | mg | 1.7% | 58% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng