Ớt chuông

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ớt chuông đỏ tươi.

Bell Pepper — ảnh 1

Ớt chuông là loại ớt ngọt, vị nhẹ, ăn sống trong salad hoặc nấu trong món xào và hầm; các giá trị này tính cho ớt chuông đỏ đã chín. Một quả ớt cỡ vừa khoảng 120 g có khoảng 30 kcal và cung cấp vượt xa 100% nhu cầu vitamin C hằng ngày, cùng lượng đáng kể vitamin A, vitamin B6, folate và vitamin E. Ớt chuông xanh là cùng loại quả nhưng hái khi chưa chín, có ít đường hơn, ít vitamin C hơn và vitamin A thấp hơn nhiều.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1g (13.7%)
Fat: 0.3g (4.1%)
Carbs: 6g (82.2%)
Chất xơ: 2.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1g1.8%
Chất béo0.3g0.4%
Carb6g2.0%
Đường đơn2.1gƯớc tính
Carb phức1.8gƯớc tính
Chất xơ2.1g8.4%
Nước92g3.7%
Calo261.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.16g1.2%
Omega-30.048gƯớc tính
Omega-60.112gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C127.7mg
Vitamin E1.58mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A157mcg17.4%
vitamin B10.054mg4.5%
vitamin B20.085mg6.5%
vitamin B30.98mg6.1%
vitamin B60.291mg17.1%
vitamin B946mcg11.5%
vitamin C127.7mg141.9%
vitamin E1.58mg10.5%
vitamin K4.9mcg4.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.43mg2.4%
magnesium12mg3.0%
phosphorus26mg3.7%
potassium211mg8.1%
sodium4mg0.2%
zinc0.25mg2.3%
copper0.017mg1.9%
manganese0.112mg4.9%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 17mg2.4%80%
Isoleucine 21mg1.5%52%
Leucine limiting36mg1.3%44%
Lysine 36mg1.7%56%
Methionine 25mg2.4%82%
Phenylalanine 59mg3.4%108%
Threonine 40mg3.8%120%
Tryptophan 12mg4.3%136%
Valine 31mg1.7%58%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này