Đậu bắp

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu bắp (mướp tây), quả chứa hạt màu xanh, giá trị cho rau sống.

Okra — ảnh 1

Đậu bắp là một loại quả màu xanh chứa hạt, được ăn ở miền nam Hoa Kỳ, Tây Phi, Trung Đông và Nam Á, trong các món hầm như gumbo, trong cà ri, hoặc chiên. Một phần 100 g có khoảng 33 kcal và 3 g chất xơ, và là nguồn cung cấp tốt mangan, vitamin K, vitamin C và folate. Đậu bắp tiết ra chất nhầy dính khi được cắt và nấu, giúp làm sánh các món hầm; nấu nhanh ở lửa lớn hoặc dùng nguyên liệu có tính axit sẽ làm giảm chất nhầy này.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.9g (19.8%)
Fat: 0.2g (2.1%)
Carbs: 7.5g (78.1%)
Chất xơ: 3.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.9g3.4%
Chất béo0.2g0.3%
Carb7.5g2.5%
Đường đơn2.63gƯớc tính
Carb phức1.67gƯớc tính
Chất xơ3.2g12.8%
Nước90g3.6%
Calo331.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C23mg
Vitamin E0.27mg
Selen0.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A36mcg4.0%
vitamin B10.2mg16.7%
vitamin B20.06mg4.6%
vitamin B31mg6.3%
vitamin B60.215mg12.6%
vitamin B960mcg15.0%
vitamin C23mg25.6%
vitamin E0.27mg1.8%
vitamin K31.3mcg26.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium82mg8.2%
iron0.62mg3.4%
magnesium57mg14.2%
phosphorus61mg8.7%
potassium299mg11.5%
sodium7mg0.3%
zinc0.58mg5.3%
copper0.109mg12.1%
manganese0.788mg34.3%
selenium0.7mcg1.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 31mg4.4%76%
Isoleucine 69mg4.9%91%
Leucine 105mg3.8%68%
Lysine limiting81mg3.9%67%
Methionine 40mg3.8%69%
Phenylalanine 152mg8.7%146%
Threonine 65mg6.2%103%
Tryptophan 17mg6.1%102%
Valine 91mg5.0%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này