Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu bắp (mướp tây), quả chứa hạt màu xanh, giá trị cho rau sống.
Đậu bắp là một loại quả màu xanh chứa hạt, được ăn ở miền nam Hoa Kỳ, Tây Phi, Trung Đông và Nam Á, trong các món hầm như gumbo, trong cà ri, hoặc chiên. Một phần 100 g có khoảng 33 kcal và 3 g chất xơ, và là nguồn cung cấp tốt mangan, vitamin K, vitamin C và folate. Đậu bắp tiết ra chất nhầy dính khi được cắt và nấu, giúp làm sánh các món hầm; nấu nhanh ở lửa lớn hoặc dùng nguyên liệu có tính axit sẽ làm giảm chất nhầy này.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.9g | 3.4% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 7.5g | 2.5% |
| Đường đơn | 2.63g | Ước tính |
| Carb phức | 1.67g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.2g | 12.8% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 33 | 1.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 23 | mg |
| Vitamin E | 0.27 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 36 | mcg | 4.0% |
| vitamin B1 | 0.2 | mg | 16.7% |
| vitamin B2 | 0.06 | mg | 4.6% |
| vitamin B3 | 1 | mg | 6.3% |
| vitamin B6 | 0.215 | mg | 12.6% |
| vitamin B9 | 60 | mcg | 15.0% |
| vitamin C | 23 | mg | 25.6% |
| vitamin E | 0.27 | mg | 1.8% |
| vitamin K | 31.3 | mcg | 26.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 82 | mg | 8.2% |
| iron | 0.62 | mg | 3.4% |
| magnesium | 57 | mg | 14.2% |
| phosphorus | 61 | mg | 8.7% |
| potassium | 299 | mg | 11.5% |
| sodium | 7 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.58 | mg | 5.3% |
| copper | 0.109 | mg | 12.1% |
| manganese | 0.788 | mg | 34.3% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 31 | mg | 4.4% | 76% |
| Isoleucine | 69 | mg | 4.9% | 91% |
| Leucine | 105 | mg | 3.8% | 68% |
| Lysine limiting | 81 | mg | 3.9% | 67% |
| Methionine | 40 | mg | 3.8% | 69% |
| Phenylalanine | 152 | mg | 8.7% | 146% |
| Threonine | 65 | mg | 6.2% | 103% |
| Tryptophan | 17 | mg | 6.1% | 102% |
| Valine | 91 | mg | 5.0% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng