Ớt

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Ớt cay tươi, xanh hoặc đỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho quả ớt sống.

Chili Pepper — ảnh 1

Ớt cay là những quả nhỏ tươi, màu xanh hoặc đỏ khi chín, được dùng sống hoặc nấu chín để tạo vị cay cho salsa, cà ri, món xào và nước sốt. Một quả ớt 15 g có khoảng 6 kcal và khoảng 29 mg vitamin C, xấp xỉ một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày. Vị cay của ớt đến từ capsaicin, chất này tập trung ở phần gân trắng bên trong nơi giữ hạt; bỏ gân và hạt sẽ làm ớt bớt cay rõ rệt.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.9g (16.8%)
Fat: 0.3g (2.7%)
Carbs: 9.1g (80.5%)
Chất xơ: 1.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.9g3.4%
Chất béo0.3g0.4%
Carb9.1g3.0%
Đường đơn3.18gƯớc tính
Carb phức4.42gƯớc tính
Chất xơ1.5g6.0%
Nước88g3.5%
Calo401.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.17g1.3%
Omega-30.051gƯớc tính
Omega-60.119gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C193.1mg
Vitamin E0.69mg
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A54mcg6.0%
vitamin B10.081mg6.8%
vitamin B20.088mg6.8%
vitamin B31.1mg6.9%
vitamin B60.392mg23.1%
vitamin B923mcg5.8%
vitamin C193.1mg214.6%
vitamin E0.69mg4.6%
vitamin K14.2mcg11.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron1.12mg6.2%
magnesium24mg6.0%
phosphorus45mg6.4%
potassium331mg12.7%
sodium8mg0.3%
zinc0.28mg2.5%
copper0.152mg16.9%
manganese0.212mg9.2%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 41mg5.9%101%
Isoleucine 65mg4.6%86%
Leucine limiting105mg3.8%68%
Lysine 89mg4.2%73%
Methionine 62mg5.9%106%
Phenylalanine 104mg5.9%100%
Threonine 74mg7.0%117%
Tryptophan 26mg9.3%156%
Valine 84mg4.6%83%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này