Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Ớt cay tươi, xanh hoặc đỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho quả ớt sống.
Ớt cay là những quả nhỏ tươi, màu xanh hoặc đỏ khi chín, được dùng sống hoặc nấu chín để tạo vị cay cho salsa, cà ri, món xào và nước sốt. Một quả ớt 15 g có khoảng 6 kcal và khoảng 29 mg vitamin C, xấp xỉ một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày. Vị cay của ớt đến từ capsaicin, chất này tập trung ở phần gân trắng bên trong nơi giữ hạt; bỏ gân và hạt sẽ làm ớt bớt cay rõ rệt.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.9g | 3.4% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 9.1g | 3.0% |
| Đường đơn | 3.18g | Ước tính |
| Carb phức | 4.42g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 40 | 1.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.17 | g | 1.3% |
| Omega-3 | 0.051 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.119 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 193.1 | mg |
| Vitamin E | 0.69 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 54 | mcg | 6.0% |
| vitamin B1 | 0.081 | mg | 6.8% |
| vitamin B2 | 0.088 | mg | 6.8% |
| vitamin B3 | 1.1 | mg | 6.9% |
| vitamin B6 | 0.392 | mg | 23.1% |
| vitamin B9 | 23 | mcg | 5.8% |
| vitamin C | 193.1 | mg | 214.6% |
| vitamin E | 0.69 | mg | 4.6% |
| vitamin K | 14.2 | mcg | 11.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 1.12 | mg | 6.2% |
| magnesium | 24 | mg | 6.0% |
| phosphorus | 45 | mg | 6.4% |
| potassium | 331 | mg | 12.7% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.28 | mg | 2.5% |
| copper | 0.152 | mg | 16.9% |
| manganese | 0.212 | mg | 9.2% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 41 | mg | 5.9% | 101% |
| Isoleucine | 65 | mg | 4.6% | 86% |
| Leucine limiting | 105 | mg | 3.8% | 68% |
| Lysine | 89 | mg | 4.2% | 73% |
| Methionine | 62 | mg | 5.9% | 106% |
| Phenylalanine | 104 | mg | 5.9% | 100% |
| Threonine | 74 | mg | 7.0% | 117% |
| Tryptophan | 26 | mg | 9.3% | 156% |
| Valine | 84 | mg | 4.6% | 83% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng