Tảo bẹ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Tảo bẹ (rong biển nâu kombu), giá trị tính cho rong biển sống.

Kelp — ảnh 1

Tảo bẹ là một loại rong biển nâu lớn được ăn ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và vùng Viễn Đông của Nga, dưới dạng kombu để nấu nước dùng, trong các món salad như morskaya kapusta của Nga, và trong các món súp. Một phần 50 g có khoảng 22 kcal và khoảng 90 µg folate, cùng lượng vitamin K và magie đáng kể. Tảo bẹ cũng là một trong những nguồn thực phẩm giàu iốt nhất, điều mà các giá trị này không thể hiện; hàm lượng này dao động rất lớn giữa các sản phẩm.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.7g (14.3%)
Fat: 0.6g (5.0%)
Carbs: 9.6g (80.7%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.7g3.0%
Chất béo0.6g0.9%
Carb9.6g3.2%
Đường đơn3.36gƯớc tính
Carb phức4.94gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước82g3.3%
Calo431.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.25g1.3%
Monounsaturated0.1g0.4%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
EPA4mg0.4%
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3mg
Vitamin E0.87mg
Selen0.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.05mg4.2%
vitamin B20.15mg11.5%
vitamin B30.47mg2.9%
vitamin B60.002mg0.1%
vitamin B9180mcg45.0%
vitamin C3mg3.3%
vitamin E0.87mg5.8%
vitamin K66mcg55.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium168mg16.8%
iron2.85mg15.8%
magnesium121mg30.3%
phosphorus42mg6.0%
potassium89mg3.4%
sodium233mg10.1%
zinc1.23mg11.2%
copper0.13mg14.4%
manganese0.2mg8.7%
selenium0.7mcg1.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 24mg3.4%66%
Isoleucine 76mg5.4%112%
Leucine limiting83mg3.0%60%
Lysine 82mg3.9%75%
Methionine 123mg11.7%236%
Phenylalanine 69mg3.9%74%
Threonine 55mg5.2%97%
Tryptophan 48mg17.1%321%
Valine 72mg4.0%79%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này