Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Tảo bẹ (rong biển nâu kombu), giá trị tính cho rong biển sống.
Tảo bẹ là một loại rong biển nâu lớn được ăn ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và vùng Viễn Đông của Nga, dưới dạng kombu để nấu nước dùng, trong các món salad như morskaya kapusta của Nga, và trong các món súp. Một phần 50 g có khoảng 22 kcal và khoảng 90 µg folate, cùng lượng vitamin K và magie đáng kể. Tảo bẹ cũng là một trong những nguồn thực phẩm giàu iốt nhất, điều mà các giá trị này không thể hiện; hàm lượng này dao động rất lớn giữa các sản phẩm.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.7g | 3.0% |
| Chất béo | 0.6g | 0.9% |
| Carb | 9.6g | 3.2% |
| Đường đơn | 3.36g | Ước tính |
| Carb phức | 4.94g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 43 | 1.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.25 | g | 1.3% |
| Monounsaturated | 0.1 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| EPA | 4 | mg | 0.4% |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3 | mg |
| Vitamin E | 0.87 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.15 | mg | 11.5% |
| vitamin B3 | 0.47 | mg | 2.9% |
| vitamin B6 | 0.002 | mg | 0.1% |
| vitamin B9 | 180 | mcg | 45.0% |
| vitamin C | 3 | mg | 3.3% |
| vitamin E | 0.87 | mg | 5.8% |
| vitamin K | 66 | mcg | 55.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 168 | mg | 16.8% |
| iron | 2.85 | mg | 15.8% |
| magnesium | 121 | mg | 30.3% |
| phosphorus | 42 | mg | 6.0% |
| potassium | 89 | mg | 3.4% |
| sodium | 233 | mg | 10.1% |
| zinc | 1.23 | mg | 11.2% |
| copper | 0.13 | mg | 14.4% |
| manganese | 0.2 | mg | 8.7% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 24 | mg | 3.4% | 66% |
| Isoleucine | 76 | mg | 5.4% | 112% |
| Leucine limiting | 83 | mg | 3.0% | 60% |
| Lysine | 82 | mg | 3.9% | 75% |
| Methionine | 123 | mg | 11.7% | 236% |
| Phenylalanine | 69 | mg | 3.9% | 74% |
| Threonine | 55 | mg | 5.2% | 97% |
| Tryptophan | 48 | mg | 17.1% | 321% |
| Valine | 72 | mg | 4.0% | 79% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng