Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Củ hành tây tươi.
Hành tây được dùng sống trong salad và nấu chín làm nền hương vị cho súp, nước sốt và món hầm. Một khẩu phần 50 g, khoảng nửa củ hành cỡ vừa, chứa 20 kcal và chỉ một lượng nhỏ vitamin C, vitamin B6 và chất xơ; khoảng một nửa lượng carbohydrate của nó là đường. Một củ hành cỡ vừa nặng khoảng 110 g, và hành chiên hấp thụ dầu, lượng dầu này không được tính trong các số liệu trên.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 9.3g | 3.1% |
| Đường đơn | 3.25g | Ước tính |
| Carb phức | 4.35g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.7g | 6.8% |
| Nước | 89g | 3.6% |
| Calo | 40 | 1.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 7.4 | mg |
| Vitamin E | 0.02 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.046 | mg | 3.8% |
| vitamin B2 | 0.027 | mg | 2.1% |
| vitamin B3 | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin B6 | 0.12 | mg | 7.1% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin C | 7.4 | mg | 8.2% |
| vitamin E | 0.02 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 23 | mg | 2.3% |
| iron | 0.21 | mg | 1.2% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 29 | mg | 4.1% |
| potassium | 146 | mg | 5.6% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.17 | mg | 1.5% |
| copper | 0.039 | mg | 4.3% |
| manganese | 0.129 | mg | 5.6% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 14 | mg | 2.0% | 60% |
| Isoleucine | 14 | mg | 1.0% | 32% |
| Leucine | 25 | mg | 0.9% | 28% |
| Lysine | 39 | mg | 1.9% | 55% |
| Methionine limiting | 6 | mg | 0.6% | 18% |
| Phenylalanine | 39 | mg | 2.2% | 65% |
| Threonine | 21 | mg | 2.0% | 57% |
| Tryptophan | 14 | mg | 5.0% | 145% |
| Valine | 21 | mg | 1.2% | 36% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng