Hành tây

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Củ hành tây tươi.

Onion — ảnh 1

Hành tây được dùng sống trong salad và nấu chín làm nền hương vị cho súp, nước sốt và món hầm. Một khẩu phần 50 g, khoảng nửa củ hành cỡ vừa, chứa 20 kcal và chỉ một lượng nhỏ vitamin C, vitamin B6 và chất xơ; khoảng một nửa lượng carbohydrate của nó là đường. Một củ hành cỡ vừa nặng khoảng 110 g, và hành chiên hấp thụ dầu, lượng dầu này không được tính trong các số liệu trên.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (10.5%)
Fat: 0.1g (1.0%)
Carbs: 9.3g (88.6%)
Chất xơ: 1.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.1g0.1%
Carb9.3g3.1%
Đường đơn3.25gƯớc tính
Carb phức4.35gƯớc tính
Chất xơ1.7g6.8%
Nước89g3.6%
Calo401.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C7.4mg
Vitamin E0.02mg
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.046mg3.8%
vitamin B20.027mg2.1%
vitamin B30.12mg0.8%
vitamin B60.12mg7.1%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin C7.4mg8.2%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K0.4mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium23mg2.3%
iron0.21mg1.2%
magnesium10mg2.5%
phosphorus29mg4.1%
potassium146mg5.6%
sodium4mg0.2%
zinc0.17mg1.5%
copper0.039mg4.3%
manganese0.129mg5.6%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 14mg2.0%60%
Isoleucine 14mg1.0%32%
Leucine 25mg0.9%28%
Lysine 39mg1.9%55%
Methionine limiting6mg0.6%18%
Phenylalanine 39mg2.2%65%
Threonine 21mg2.0%57%
Tryptophan 14mg5.0%145%
Valine 21mg1.2%36%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này