Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cà rốt cam sống.
Cà rốt là loại rau củ ăn sống như món ăn vặt hoặc trong salad, hoặc nấu trong súp, món hầm và món phụ. Một củ cà rốt cỡ vừa khoảng 60 g chứa 25 kcal và cung cấp hơn một nửa nhu cầu vitamin A hàng ngày, chủ yếu dưới dạng beta-carotene, cùng một ít chất xơ và vitamin K. Beta-carotene được hấp thu tốt hơn từ cà rốt đã nấu chín và khi bữa ăn có một ít chất béo.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 9.6g | 3.2% |
| Đường đơn | 3.36g | Ước tính |
| Carb phức | 3.44g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.8g | 11.2% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 41 | 1.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.1 | g | 0.8% |
| Omega-3 | 0.03 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.07 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 5.9 | mg |
| Vitamin E | 0.66 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 835 | mcg | 92.8% |
| vitamin B1 | 0.066 | mg | 5.5% |
| vitamin B2 | 0.058 | mg | 4.5% |
| vitamin B3 | 0.98 | mg | 6.1% |
| vitamin B6 | 0.138 | mg | 8.1% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin C | 5.9 | mg | 6.6% |
| vitamin E | 0.66 | mg | 4.4% |
| vitamin K | 13.2 | mcg | 11.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 33 | mg | 3.3% |
| iron | 0.3 | mg | 1.7% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 35 | mg | 5.0% |
| potassium | 320 | mg | 12.3% |
| sodium | 69 | mg | 3.0% |
| zinc | 0.24 | mg | 2.2% |
| copper | 0.045 | mg | 5.0% |
| manganese | 0.143 | mg | 6.2% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 40 | mg | 5.7% | 208% |
| Isoleucine | 77 | mg | 5.5% | 214% |
| Leucine | 102 | mg | 3.7% | 139% |
| Lysine | 101 | mg | 4.8% | 175% |
| Methionine | 103 | mg | 9.8% | 373% |
| Phenylalanine | 104 | mg | 5.9% | 211% |
| Threonine | 191 | mg | 18.2% | 637% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 152% |
| Valine | 69 | mg | 3.8% | 144% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng