Hành lá

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hành lá (hành hoa), gồm phần củ và phần lá xanh, giá trị tính cho rau sống.

Green Onion — ảnh 1

Hành lá, còn gọi là hành hoa hay hành non, là hành còn non được ăn nguyên cây, cả củ lẫn phần lá xanh, thái sống cho vào salad và súp hoặc dùng để trang trí. Một cọng 15 g chứa khoảng 5 kcal và khoảng 31 µg vitamin K, xấp xỉ một phần tư giá trị hằng ngày; các chất dinh dưỡng khác ở lượng này là không đáng kể. Phần lá xanh có vị dịu hơn phần củ trắng và thường được cho vào ở cuối quá trình nấu.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.8g (19.4%)
Fat: 0.2g (2.2%)
Carbs: 7.3g (78.5%)
Chất xơ: 2.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.8g3.2%
Chất béo0.2g0.3%
Carb7.3g2.4%
Đường đơn2.55gƯớc tính
Carb phức2.15gƯớc tính
Chất xơ2.6g10.4%
Nước90g3.6%
Calo321.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C18.8mg
Vitamin E0.55mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A50mcg5.6%
vitamin B10.055mg4.6%
vitamin B20.08mg6.2%
vitamin B30.53mg3.3%
vitamin B60.061mg3.6%
vitamin B964mcg16.0%
vitamin C18.8mg20.9%
vitamin E0.55mg3.7%
vitamin K207mcg172.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium72mg7.2%
iron1.48mg8.2%
magnesium20mg5.0%
phosphorus37mg5.3%
potassium276mg10.6%
sodium16mg0.7%
zinc0.39mg3.5%
copper0.083mg9.2%
manganese0.16mg7.0%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 23mg3.3%60%
Isoleucine 23mg1.6%32%
Leucine 42mg1.5%29%
Lysine 65mg3.1%56%
Methionine limiting10mg1.0%18%
Phenylalanine 65mg3.7%66%
Threonine 35mg3.3%58%
Tryptophan 23mg8.2%145%
Valine 35mg1.9%36%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này