Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Hành lá (hành hoa), gồm phần củ và phần lá xanh, giá trị tính cho rau sống.
Hành lá, còn gọi là hành hoa hay hành non, là hành còn non được ăn nguyên cây, cả củ lẫn phần lá xanh, thái sống cho vào salad và súp hoặc dùng để trang trí. Một cọng 15 g chứa khoảng 5 kcal và khoảng 31 µg vitamin K, xấp xỉ một phần tư giá trị hằng ngày; các chất dinh dưỡng khác ở lượng này là không đáng kể. Phần lá xanh có vị dịu hơn phần củ trắng và thường được cho vào ở cuối quá trình nấu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.8g | 3.2% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 7.3g | 2.4% |
| Đường đơn | 2.55g | Ước tính |
| Carb phức | 2.15g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.6g | 10.4% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 32 | 1.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 18.8 | mg |
| Vitamin E | 0.55 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 50 | mcg | 5.6% |
| vitamin B1 | 0.055 | mg | 4.6% |
| vitamin B2 | 0.08 | mg | 6.2% |
| vitamin B3 | 0.53 | mg | 3.3% |
| vitamin B6 | 0.061 | mg | 3.6% |
| vitamin B9 | 64 | mcg | 16.0% |
| vitamin C | 18.8 | mg | 20.9% |
| vitamin E | 0.55 | mg | 3.7% |
| vitamin K | 207 | mcg | 172.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 72 | mg | 7.2% |
| iron | 1.48 | mg | 8.2% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 37 | mg | 5.3% |
| potassium | 276 | mg | 10.6% |
| sodium | 16 | mg | 0.7% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.083 | mg | 9.2% |
| manganese | 0.16 | mg | 7.0% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 23 | mg | 3.3% | 60% |
| Isoleucine | 23 | mg | 1.6% | 32% |
| Leucine | 42 | mg | 1.5% | 29% |
| Lysine | 65 | mg | 3.1% | 56% |
| Methionine limiting | 10 | mg | 1.0% | 18% |
| Phenylalanine | 65 | mg | 3.7% | 66% |
| Threonine | 35 | mg | 3.3% | 58% |
| Tryptophan | 23 | mg | 8.2% | 145% |
| Valine | 35 | mg | 1.9% | 36% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng