Dưa hấu

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt quả dưa hấu tươi.

Watermelon — ảnh 1

Dưa hấu là loại trái cây mùa hè chứa hơn 90% là nước, được ăn tươi dưới dạng miếng hoặc khối vuông. Một miếng khoảng 280 g phần thịt quả cho khoảng 85 kcal và 17 g đường, đồng thời cung cấp khoảng một phần tư giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C. Chỉ số đường huyết của dưa hấu cao, nhưng vì chứa nhiều nước nên một miếng thông thường chỉ có khoảng 20 g carbohydrate, do đó tải lượng đường huyết ở mức vừa phải.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.6g (7.1%)
Fat: 0.2g (2.4%)
Carbs: 7.6g (90.5%)
Chất xơ: 0.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.6g1.1%
Chất béo0.2g0.3%
Carb7.6g2.5%
Đường đơn2.66gƯớc tính
Carb phức4.54gƯớc tính
Chất xơ0.4g1.6%
Nước92g3.7%
Calo301.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
76

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C8.1mg
Vitamin E0.05mg
Selen0.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A28mcg3.1%
vitamin B10.033mg2.8%
vitamin B20.021mg1.6%
vitamin B30.18mg1.1%
vitamin B60.045mg2.6%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin C8.1mg9.0%
vitamin E0.05mg0.3%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.24mg1.3%
magnesium10mg2.5%
phosphorus11mg1.6%
potassium112mg4.3%
sodium1mg0.0%
zinc0.1mg0.9%
copper0.042mg4.7%
manganese0.038mg1.7%
selenium0.4mcg0.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 6mg0.9%47%
Isoleucine 19mg1.4%79%
Leucine limiting18mg0.7%37%
Lysine 62mg3.0%161%
Methionine 8mg0.8%43%
Phenylalanine 27mg1.5%82%
Threonine 27mg2.6%135%
Tryptophan 7mg2.5%133%
Valine 16mg0.9%50%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này