Táo

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Táo tươi còn vỏ.

Apple — ảnh 1

Táo được ăn sống như món ăn vặt, thái lát vào salad hoặc nướng. Một quả táo cỡ vừa khoảng 180 g cho khoảng 95 kcal và 25 g carbohydrate, phần lớn là đường, cùng 4 g chất xơ; ngoài một lượng nhỏ vitamin C, táo có rất ít vitamin hay khoáng chất khác. Gọt vỏ sẽ làm mất khoảng một nửa lượng chất xơ, nên các giá trị này tính cho trường hợp ăn cả vỏ.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.3g (2.1%)
Fat: 0.2g (1.4%)
Carbs: 13.8g (96.5%)
Chất xơ: 2.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.3g0.5%
Chất béo0.2g0.3%
Carb13.8g4.6%
Đường đơn4.83gƯớc tính
Carb phức6.57gƯớc tính
Chất xơ2.4g9.6%
Nước86g3.4%
Calo522.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
36

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.6mg
Vitamin E0.18mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.017mg1.4%
vitamin B20.026mg2.0%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.041mg2.4%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin C4.6mg5.1%
vitamin E0.18mg1.2%
vitamin K2.2mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.12mg0.7%
magnesium5mg1.3%
phosphorus11mg1.6%
potassium107mg4.1%
sodium1mg0.0%
zinc0.04mg0.4%
copper0.027mg3.0%
manganese0.035mg1.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 5mg0.7%78%
Isoleucine 6mg0.4%50%
Leucine 13mg0.5%53%
Lysine 12mg0.6%63%
Methionine limiting2mg0.2%22%
Phenylalanine 7mg0.4%43%
Threonine 6mg0.6%60%
Tryptophan 1mg0.4%38%
Valine 12mg0.7%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này