Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt xoài tươi.
Xoài là loại trái cây nhiệt đới ăn tươi, trong salad và món tráng miệng, hoặc xay thành sinh tố và lassi. Một cốc xoài cắt miếng, khoảng 165 g, cho khoảng 100 kcal và 22,5 g đường, cung cấp hơn một nửa giá trị khuyến nghị hàng ngày của vitamin C, cùng folate và đồng hữu ích. Hàm lượng vitamin A của xoài thấp hơn nhiều người vẫn nghĩ, chỉ khoảng một phần mười giá trị khuyến nghị hàng ngày trong mỗi cốc.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.8g | 1.4% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 15g | 5.0% |
| Đường đơn | 5.25g | Ước tính |
| Carb phức | 8.15g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 84g | 3.3% |
| Calo | 60 | 2.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.14 | g | 0.6% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 36.4 | mg |
| Vitamin E | 0.9 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 54 | mcg | 6.0% |
| vitamin B1 | 0.028 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.038 | mg | 2.9% |
| vitamin B3 | 0.67 | mg | 4.2% |
| vitamin B6 | 0.119 | mg | 7.0% |
| vitamin B9 | 43 | mcg | 10.8% |
| vitamin C | 36.4 | mg | 40.4% |
| vitamin E | 0.9 | mg | 6.0% |
| vitamin K | 4.2 | mcg | 3.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.16 | mg | 0.9% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 14 | mg | 2.0% |
| potassium | 168 | mg | 6.5% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.09 | mg | 0.8% |
| copper | 0.111 | mg | 12.3% |
| manganese | 0.063 | mg | 2.7% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 19 | mg | 2.7% | 111% |
| Isoleucine | 29 | mg | 2.1% | 91% |
| Leucine limiting | 50 | mg | 1.8% | 77% |
| Lysine | 66 | mg | 3.1% | 129% |
| Methionine | 20 | mg | 1.9% | 82% |
| Phenylalanine | 43 | mg | 2.5% | 98% |
| Threonine | 31 | mg | 3.0% | 116% |
| Tryptophan | 13 | mg | 4.6% | 185% |
| Valine | 42 | mg | 2.3% | 98% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng