Xoài

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt xoài tươi.

Mango — ảnh 1

Xoài là loại trái cây nhiệt đới ăn tươi, trong salad và món tráng miệng, hoặc xay thành sinh tố và lassi. Một cốc xoài cắt miếng, khoảng 165 g, cho khoảng 100 kcal và 22,5 g đường, cung cấp hơn một nửa giá trị khuyến nghị hàng ngày của vitamin C, cùng folate và đồng hữu ích. Hàm lượng vitamin A của xoài thấp hơn nhiều người vẫn nghĩ, chỉ khoảng một phần mười giá trị khuyến nghị hàng ngày trong mỗi cốc.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.8g (4.9%)
Fat: 0.4g (2.5%)
Carbs: 15g (92.6%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.8g1.4%
Chất béo0.4g0.6%
Carb15g5.0%
Đường đơn5.25gƯớc tính
Carb phức8.15gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước84g3.3%
Calo602.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.14g0.6%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C36.4mg
Vitamin E0.9mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A54mcg6.0%
vitamin B10.028mg2.3%
vitamin B20.038mg2.9%
vitamin B30.67mg4.2%
vitamin B60.119mg7.0%
vitamin B943mcg10.8%
vitamin C36.4mg40.4%
vitamin E0.9mg6.0%
vitamin K4.2mcg3.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.16mg0.9%
magnesium10mg2.5%
phosphorus14mg2.0%
potassium168mg6.5%
sodium1mg0.0%
zinc0.09mg0.8%
copper0.111mg12.3%
manganese0.063mg2.7%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 19mg2.7%111%
Isoleucine 29mg2.1%91%
Leucine limiting50mg1.8%77%
Lysine 66mg3.1%129%
Methionine 20mg1.9%82%
Phenylalanine 43mg2.5%98%
Threonine 31mg3.0%116%
Tryptophan 13mg4.6%185%
Valine 42mg2.3%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này