Kiwi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả kiwi ruột xanh, đã gọt vỏ, giá trị tính cho quả tươi.

Kiwi — ảnh 1

Kiwi xanh thường được bổ đôi và xúc ăn bằng thìa, hoặc gọt vỏ rồi thái lát cho vào salad trái cây và món tráng miệng. Một quả kiwi khoảng 75 g có khoảng 45 kcal, 2,3 g chất xơ, khoảng 70 mg vitamin C, xấp xỉ ba phần tư giá trị hằng ngày, và một phần tư giá trị hằng ngày của vitamin K. Kiwi sống chứa actinidin, một enzyme phân giải protein, vì vậy nó ngăn gelatin đông lại và làm các món tráng miệng từ sữa và kem bị đắng nếu được trộn vào quá lâu trước khi dùng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (6.7%)
Fat: 0.5g (3.1%)
Carbs: 14.7g (90.2%)
Chất xơ: 3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.5g0.7%
Carb14.7g4.9%
Đường đơn5.14gƯớc tính
Carb phức6.55gƯớc tính
Chất xơ3g12.0%
Nước83g3.3%
Calo612.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.29g2.2%
Omega-30.087gƯớc tính
Omega-60.203gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C92.7mg
Vitamin E1.46mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A4mcg0.4%
vitamin B10.027mg2.3%
vitamin B20.025mg1.9%
vitamin B30.34mg2.1%
vitamin B60.063mg3.7%
vitamin B925mcg6.3%
vitamin C92.7mg103.0%
vitamin E1.46mg9.7%
vitamin K40.3mcg33.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium34mg3.4%
iron0.31mg1.7%
magnesium17mg4.3%
phosphorus34mg4.9%
potassium312mg12.0%
sodium3mg0.1%
zinc0.14mg1.3%
copper0.13mg14.4%
manganese0.098mg4.3%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 27mg3.9%115%
Isoleucine 51mg3.6%116%
Leucine limiting66mg2.4%74%
Lysine 61mg2.9%87%
Methionine 55mg5.2%163%
Phenylalanine 78mg4.5%130%
Threonine 47mg4.5%128%
Tryptophan 15mg5.4%155%
Valine 57mg3.1%97%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này