Tỏi tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Tỏi tây, phần trắng và phần xanh nhạt, giá trị cho rau sống.

Leek — ảnh 1

Tỏi tây là một loại cây họ hành có vị dịu, được dùng trong súp, món hầm, bánh nướng nhân mặn và các món ăn kèm om; phần trắng và phần xanh nhạt được dùng để ăn, còn phần ngọn xanh đậm chủ yếu dùng để nấu nước dùng. Một cây tỏi tây cỡ vừa khoảng 90 g có 55 kcal và cung cấp khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K, cùng với lượng mangan, folate, sắt và vitamin B6 đáng kể. Đất thường đọng lại giữa các lớp lá, vì vậy hãy thái tỏi tây trước rồi mới rửa.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.5g (9.4%)
Fat: 0.3g (1.9%)
Carbs: 14.2g (88.8%)
Chất xơ: 1.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.5g2.7%
Chất béo0.3g0.4%
Carb14.2g4.7%
Đường đơn4.97gƯớc tính
Carb phức7.43gƯớc tính
Chất xơ1.8g7.2%
Nước83g3.3%
Calo612.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.17g1.3%
Omega-30.051gƯớc tính
Omega-60.119gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C12mg
Vitamin E0.92mg
Selen1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A83mcg9.2%
vitamin B10.06mg5.0%
vitamin B20.03mg2.3%
vitamin B30.4mg2.5%
vitamin B60.233mg13.7%
vitamin B964mcg16.0%
vitamin C12mg13.3%
vitamin E0.92mg6.1%
vitamin K47mcg39.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium59mg5.9%
iron2.1mg11.7%
magnesium28mg7.0%
phosphorus35mg5.0%
potassium180mg6.9%
sodium20mg0.9%
zinc0.12mg1.1%
copper0.12mg13.3%
manganese0.481mg20.9%
selenium1mcg1.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 25mg3.6%78%
Isoleucine 52mg3.7%87%
Leucine 96mg3.5%79%
Lysine 78mg3.7%81%
Methionine 43mg4.1%93%
Phenylalanine 96mg5.5%117%
Threonine 63mg6.0%126%
Tryptophan 12mg4.3%91%
Valine limiting56mg3.1%70%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này