Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Tỏi tây, phần trắng và phần xanh nhạt, giá trị cho rau sống.
Tỏi tây là một loại cây họ hành có vị dịu, được dùng trong súp, món hầm, bánh nướng nhân mặn và các món ăn kèm om; phần trắng và phần xanh nhạt được dùng để ăn, còn phần ngọn xanh đậm chủ yếu dùng để nấu nước dùng. Một cây tỏi tây cỡ vừa khoảng 90 g có 55 kcal và cung cấp khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K, cùng với lượng mangan, folate, sắt và vitamin B6 đáng kể. Đất thường đọng lại giữa các lớp lá, vì vậy hãy thái tỏi tây trước rồi mới rửa.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.5g | 2.7% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 14.2g | 4.7% |
| Đường đơn | 4.97g | Ước tính |
| Carb phức | 7.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 83g | 3.3% |
| Calo | 61 | 2.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.17 | g | 1.3% |
| Omega-3 | 0.051 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.119 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 12 | mg |
| Vitamin E | 0.92 | mg |
| Selen | 1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 83 | mcg | 9.2% |
| vitamin B1 | 0.06 | mg | 5.0% |
| vitamin B2 | 0.03 | mg | 2.3% |
| vitamin B3 | 0.4 | mg | 2.5% |
| vitamin B6 | 0.233 | mg | 13.7% |
| vitamin B9 | 64 | mcg | 16.0% |
| vitamin C | 12 | mg | 13.3% |
| vitamin E | 0.92 | mg | 6.1% |
| vitamin K | 47 | mcg | 39.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 59 | mg | 5.9% |
| iron | 2.1 | mg | 11.7% |
| magnesium | 28 | mg | 7.0% |
| phosphorus | 35 | mg | 5.0% |
| potassium | 180 | mg | 6.9% |
| sodium | 20 | mg | 0.9% |
| zinc | 0.12 | mg | 1.1% |
| copper | 0.12 | mg | 13.3% |
| manganese | 0.481 | mg | 20.9% |
| selenium | 1 | mcg | 1.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 25 | mg | 3.6% | 78% |
| Isoleucine | 52 | mg | 3.7% | 87% |
| Leucine | 96 | mg | 3.5% | 79% |
| Lysine | 78 | mg | 3.7% | 81% |
| Methionine | 43 | mg | 4.1% | 93% |
| Phenylalanine | 96 | mg | 5.5% | 117% |
| Threonine | 63 | mg | 6.0% | 126% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 91% |
| Valine limiting | 56 | mg | 3.1% | 70% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng