Lý chua đen

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả lý chua đen tươi, giá trị tính cho quả sống.

Black Currant — ảnh 1

Lý chua đen là loại quả mọng vị chua, được trồng chủ yếu ở châu Âu và được ăn tươi với đường hoặc nấu thành mứt, nước compote, nước ép và siro cô đặc. Một phần 100 g có khoảng 63 kcal và 15 g carbohydrate, trong đó có khoảng 5 g chất xơ, cùng khoảng 180 mg vitamin C, gấp đôi giá trị hằng ngày, và nhiều sắt (1,5 mg) và canxi (55 mg) hơn hầu hết các loại trái cây. Vitamin C bị mất một phần khi nấu lâu, vì vậy quả tươi hoặc đông lạnh giữ được nhiều vitamin C hơn mứt.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.4g (8.1%)
Fat: 0.4g (2.3%)
Carbs: 15.4g (89.5%)
Chất xơ: 4.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.4g2.5%
Chất béo0.4g0.6%
Carb15.4g5.1%
Đường đơn5.39gƯớc tính
Carb phức5.21gƯớc tính
Chất xơ4.8g19.2%
Nước82g3.3%
Calo632.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
25

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.18g1.4%
Omega-30.054gƯớc tính
Omega-60.126gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C181mg
Vitamin E1mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A12mcg1.3%
vitamin B10.05mg4.2%
vitamin B20.05mg3.8%
vitamin B30.3mg1.9%
vitamin B60.066mg3.9%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin C181mg201.1%
vitamin E1mg6.7%
vitamin K11mcg9.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium55mg5.5%
iron1.54mg8.6%
magnesium24mg6.0%
phosphorus59mg8.4%
potassium322mg12.4%
sodium2mg0.1%
zinc0.27mg2.5%
copper0.086mg9.6%
manganese0.256mg11.1%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 23mg3.3%77%
Isoleucine 38mg2.7%68%
Leucine 77mg2.8%68%
Lysine limiting39mg1.9%44%
Methionine 27mg2.6%63%
Phenylalanine 76mg4.3%99%
Threonine 40mg3.8%86%
Tryptophan 11mg3.9%89%
Valine 49mg2.7%66%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này