Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quả lý chua đen tươi, giá trị tính cho quả sống.
Lý chua đen là loại quả mọng vị chua, được trồng chủ yếu ở châu Âu và được ăn tươi với đường hoặc nấu thành mứt, nước compote, nước ép và siro cô đặc. Một phần 100 g có khoảng 63 kcal và 15 g carbohydrate, trong đó có khoảng 5 g chất xơ, cùng khoảng 180 mg vitamin C, gấp đôi giá trị hằng ngày, và nhiều sắt (1,5 mg) và canxi (55 mg) hơn hầu hết các loại trái cây. Vitamin C bị mất một phần khi nấu lâu, vì vậy quả tươi hoặc đông lạnh giữ được nhiều vitamin C hơn mứt.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.4g | 2.5% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 15.4g | 5.1% |
| Đường đơn | 5.39g | Ước tính |
| Carb phức | 5.21g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.8g | 19.2% |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 63 | 2.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.18 | g | 1.4% |
| Omega-3 | 0.054 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.126 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 181 | mg |
| Vitamin E | 1 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 12 | mcg | 1.3% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.05 | mg | 3.8% |
| vitamin B3 | 0.3 | mg | 1.9% |
| vitamin B6 | 0.066 | mg | 3.9% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin C | 181 | mg | 201.1% |
| vitamin E | 1 | mg | 6.7% |
| vitamin K | 11 | mcg | 9.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 55 | mg | 5.5% |
| iron | 1.54 | mg | 8.6% |
| magnesium | 24 | mg | 6.0% |
| phosphorus | 59 | mg | 8.4% |
| potassium | 322 | mg | 12.4% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.27 | mg | 2.5% |
| copper | 0.086 | mg | 9.6% |
| manganese | 0.256 | mg | 11.1% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 23 | mg | 3.3% | 77% |
| Isoleucine | 38 | mg | 2.7% | 68% |
| Leucine | 77 | mg | 2.8% | 68% |
| Lysine limiting | 39 | mg | 1.9% | 44% |
| Methionine | 27 | mg | 2.6% | 63% |
| Phenylalanine | 76 | mg | 4.3% | 99% |
| Threonine | 40 | mg | 3.8% | 86% |
| Tryptophan | 11 | mg | 3.9% | 89% |
| Valine | 49 | mg | 2.7% | 66% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng