Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Anh đào ngọt tươi, đã bỏ hạt và cuống, giá trị tính cho quả sống.
Anh đào ngọt được ăn tươi như món ăn vặt hoặc trái cây tráng miệng trong mùa hè ngắn ngủi của chúng. Một cốc anh đào, khoảng 140 g sau khi bỏ hạt, có khoảng 90 kcal và 22 g carbohydrate, trong đó 18 g là đường, cùng 3 g chất xơ, khoảng 310 mg kali và một ít vitamin C. Các giá trị được tính cho quả đã bỏ hạt; anh đào nguyên quả còn hạt và cuống nặng hơn khoảng 10%, vì vậy hãy cân khi đã bỏ hạt hoặc trừ đi một phần mười.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 16g | 5.3% |
| Đường đơn | 5.6g | Ước tính |
| Carb phức | 8.3g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.1g | 8.4% |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 63 | 2.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 7 | mg |
| Vitamin E | 0.07 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.027 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.033 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 0.15 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.049 | mg | 2.9% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin C | 7 | mg | 7.8% |
| vitamin E | 0.07 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 2.1 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.36 | mg | 2.0% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 21 | mg | 3.0% |
| potassium | 222 | mg | 8.5% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.06 | mg | 6.7% |
| manganese | 0.07 | mg | 3.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 15 | mg | 2.1% | 64% |
| Isoleucine | 20 | mg | 1.4% | 45% |
| Leucine limiting | 30 | mg | 1.1% | 34% |
| Lysine | 32 | mg | 1.5% | 45% |
| Methionine | 20 | mg | 1.9% | 59% |
| Phenylalanine | 38 | mg | 2.2% | 63% |
| Threonine | 22 | mg | 2.1% | 60% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 93% |
| Valine | 24 | mg | 1.3% | 41% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng