Anh đào ngọt

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Anh đào ngọt tươi, đã bỏ hạt và cuống, giá trị tính cho quả sống.

Sweet Cherry — ảnh 1

Anh đào ngọt được ăn tươi như món ăn vặt hoặc trái cây tráng miệng trong mùa hè ngắn ngủi của chúng. Một cốc anh đào, khoảng 140 g sau khi bỏ hạt, có khoảng 90 kcal và 22 g carbohydrate, trong đó 18 g là đường, cùng 3 g chất xơ, khoảng 310 mg kali và một ít vitamin C. Các giá trị được tính cho quả đã bỏ hạt; anh đào nguyên quả còn hạt và cuống nặng hơn khoảng 10%, vì vậy hãy cân khi đã bỏ hạt hoặc trừ đi một phần mười.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (6.4%)
Fat: 0.2g (1.2%)
Carbs: 16g (92.5%)
Chất xơ: 2.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.2g0.3%
Carb16g5.3%
Đường đơn5.6gƯớc tính
Carb phức8.3gƯớc tính
Chất xơ2.1g8.4%
Nước82g3.3%
Calo632.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
63

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C7mg
Vitamin E0.07mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.027mg2.3%
vitamin B20.033mg2.5%
vitamin B30.15mg0.9%
vitamin B60.049mg2.9%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin C7mg7.8%
vitamin E0.07mg0.5%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron0.36mg2.0%
magnesium11mg2.8%
phosphorus21mg3.0%
potassium222mg8.5%
zinc0.07mg0.6%
copper0.06mg6.7%
manganese0.07mg3.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 15mg2.1%64%
Isoleucine 20mg1.4%45%
Leucine limiting30mg1.1%34%
Lysine 32mg1.5%45%
Methionine 20mg1.9%59%
Phenylalanine 38mg2.2%63%
Threonine 22mg2.1%60%
Tryptophan 9mg3.2%93%
Valine 24mg1.3%41%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này