Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Vải tươi, giá trị tính cho phần cùi đã bóc vỏ, bỏ hạt.
Vải là một loại quả nhỏ có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc, vỏ đỏ sần sùi, cùi trắng trong mọng nước bao quanh một hạt lớn duy nhất, được ăn tươi, dùng trong món tráng miệng và đồ uống, hoặc đóng hộp trong nước đường. Một phần 100 g, khoảng 10 quả, chứa 66 kcal và 15 g đường, cùng 72 mg vitamin C, khoảng 80% giá trị khuyến nghị hằng ngày. Vải đóng hộp trong nước đường có thêm đường bổ sung và ít vitamin C hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.8g | 1.4% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 16.5g | 5.5% |
| Đường đơn | 5.77g | Ước tính |
| Carb phức | 9.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 66 | 2.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.1 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0.12 | g | 0.5% |
| Polyunsaturated | 0.13 | g | 1.0% |
| Omega-3 | 0.039 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.091 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 71.5 | mg |
| Vitamin E | 0.07 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.011 | mg | 0.9% |
| vitamin B2 | 0.065 | mg | 5.0% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.1 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 14 | mcg | 3.5% |
| vitamin C | 71.5 | mg | 79.4% |
| vitamin E | 0.07 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 5 | mg | 0.5% |
| iron | 0.31 | mg | 1.7% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 31 | mg | 4.4% |
| potassium | 171 | mg | 6.6% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.148 | mg | 16.4% |
| manganese | 0.055 | mg | 2.4% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 42 | mg | 6.0% | 246% |
| Isoleucine limiting | 17 | mg | 1.2% | 53% |
| Leucine | 39 | mg | 1.4% | 60% |
| Lysine | 35 | mg | 1.7% | 68% |
| Methionine | 17 | mg | 1.6% | 69% |
| Phenylalanine | 39 | mg | 2.2% | 89% |
| Threonine | 23 | mg | 2.2% | 86% |
| Tryptophan | 10 | mg | 3.6% | 142% |
| Valine | 31 | mg | 1.7% | 73% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng