Mì trứng khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mì lúa mì làm với trứng, giá trị tính cho mì khô không bổ sung vi chất.

Dry Egg Noodles — ảnh 1

Mì trứng khô được làm từ bột mì và trứng, phơi khô dưới dạng sợi dẹt hoặc cuộn tổ, và được luộc trước khi ăn trong các món súp, món nướng hầm và món ăn kèm. Một khẩu phần 60 g khô chứa khoảng 230 kcal và 8,5 g protein, cung cấp phần lớn giá trị khuyến nghị hằng ngày của selen, cùng với một ít mangan và đồng. Các giá trị này dành cho mì không được bổ sung vi chất. Sau khi luộc, mì nặng gấp khoảng 2,8 lần, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 170 g mì chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 14.2g (15.8%)
Fat: 4.4g (4.9%)
Carbs: 71.3g (79.3%)
Chất xơ: 3.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein14.2g25.4%
Chất béo4.4g6.3%
Carb71.3g23.8%
Đường đơn24.95gƯớc tính
Carb phức43.05gƯớc tính
Chất xơ3.3g13.2%
Nước9g0.4%
Calo38417.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
40

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.18g5.9%
Monounsaturated1.25g5.0%
Polyunsaturated1.33g10.2%
Omega-30.399gƯớc tính
Omega-60.931gƯớc tính
Trans0.06g3.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.37mg
Selen78.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A17mcg1.9%
vitamin B10.17mg14.2%
vitamin B20.09mg6.9%
vitamin B32.1mg13.1%
vitamin B60.216mg12.7%
vitamin B929mcg7.2%
vitamin B120.29mcg12.1%
vitamin D0.3 (12 IU)mcg2.0%
vitamin E0.37mg2.5%
vitamin K0.5mcg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium35mg3.5%
iron1.9mg10.6%
magnesium58mg14.5%
phosphorus241mg34.4%
potassium244mg9.4%
sodium21mg0.9%
zinc1.92mg17.5%
copper0.297mg33.0%
manganese0.855mg37.2%
selenium78.8mcg143.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 378mg54.0%96%
Isoleucine 593mg42.4%81%
Leucine 1139mg41.7%76%
Lysine limiting429mg20.4%37%
Methionine 567mg54.0%101%
Phenylalanine 1041mg59.5%104%
Threonine 430mg41.0%70%
Tryptophan 133mg47.5%82%
Valine 686mg37.7%70%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenTrứng

Chia sẻ sản phẩm này