Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì lúa mì làm với trứng, giá trị tính cho mì khô không bổ sung vi chất.
Mì trứng khô được làm từ bột mì và trứng, phơi khô dưới dạng sợi dẹt hoặc cuộn tổ, và được luộc trước khi ăn trong các món súp, món nướng hầm và món ăn kèm. Một khẩu phần 60 g khô chứa khoảng 230 kcal và 8,5 g protein, cung cấp phần lớn giá trị khuyến nghị hằng ngày của selen, cùng với một ít mangan và đồng. Các giá trị này dành cho mì không được bổ sung vi chất. Sau khi luộc, mì nặng gấp khoảng 2,8 lần, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 170 g mì chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14.2g | 25.4% |
| Chất béo | 4.4g | 6.3% |
| Carb | 71.3g | 23.8% |
| Đường đơn | 24.95g | Ước tính |
| Carb phức | 43.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.3g | 13.2% |
| Nước | 9g | 0.4% |
| Calo | 384 | 17.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.18 | g | 5.9% |
| Monounsaturated | 1.25 | g | 5.0% |
| Polyunsaturated | 1.33 | g | 10.2% |
| Omega-3 | 0.399 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.931 | g | Ước tính |
| Trans | 0.06 | g | 3.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.37 | mg |
| Selen | 78.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 17 | mcg | 1.9% |
| vitamin B1 | 0.17 | mg | 14.2% |
| vitamin B2 | 0.09 | mg | 6.9% |
| vitamin B3 | 2.1 | mg | 13.1% |
| vitamin B6 | 0.216 | mg | 12.7% |
| vitamin B9 | 29 | mcg | 7.2% |
| vitamin B12 | 0.29 | mcg | 12.1% |
| vitamin D | 0.3 (12 IU) | mcg | 2.0% |
| vitamin E | 0.37 | mg | 2.5% |
| vitamin K | 0.5 | mcg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 1.9 | mg | 10.6% |
| magnesium | 58 | mg | 14.5% |
| phosphorus | 241 | mg | 34.4% |
| potassium | 244 | mg | 9.4% |
| sodium | 21 | mg | 0.9% |
| zinc | 1.92 | mg | 17.5% |
| copper | 0.297 | mg | 33.0% |
| manganese | 0.855 | mg | 37.2% |
| selenium | 78.8 | mcg | 143.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 378 | mg | 54.0% | 96% |
| Isoleucine | 593 | mg | 42.4% | 81% |
| Leucine | 1139 | mg | 41.7% | 76% |
| Lysine limiting | 429 | mg | 20.4% | 37% |
| Methionine | 567 | mg | 54.0% | 101% |
| Phenylalanine | 1041 | mg | 59.5% | 104% |
| Threonine | 430 | mg | 41.0% | 70% |
| Tryptophan | 133 | mg | 47.5% | 82% |
| Valine | 686 | mg | 37.7% | 70% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng