Yến mạch

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Yến mạch cán mỏng hoặc yến mạch ăn liền, giá trị dinh dưỡng tính theo dạng vảy khô, chưa nấu.

Oatmeal — ảnh 1

Yến mạch là loại ngũ cốc nguyên hạt được ăn dưới dạng cháo, trong muesli hoặc dùng để nướng bánh. Một khẩu phần 40 g yến mạch cán khô cung cấp khoảng 150 kcal, 5 g protein và 4 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan giúp cháo đặc sánh, và giàu mangan, cùng lượng selen, thiamin, phốt pho, magie và kẽm hữu ích. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu với nước, yến mạch nở ra gấp khoảng năm lần trọng lượng, vì vậy một bát cháo 200 g chứa khoảng 40 g yến mạch khô.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 13.2g (15.1%)
Fat: 6.5g (7.4%)
Carbs: 67.7g (77.5%)
Chất xơ: 10.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein13.2g23.6%
Chất béo6.5g9.3%
Carb67.7g22.6%
Đường đơn23.7gƯớc tính
Carb phức33.91gƯớc tính
Chất xơ10.1g40.4%
Nước11g0.4%
Calo37916.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.11g5.6%
Monounsaturated1.98g7.9%
Polyunsaturated2.3g17.7%
Omega-30.69gƯớc tính
Omega-61.61gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.42mg
Selen28.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.46mg38.3%
vitamin B20.155mg11.9%
vitamin B31.13mg7.1%
vitamin B60.1mg5.9%
vitamin B932mcg8.0%
vitamin E0.42mg2.8%
vitamin K2mcg1.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium52mg5.2%
iron4.25mg23.6%
magnesium138mg34.5%
phosphorus410mg58.6%
potassium362mg13.9%
sodium6mg0.3%
zinc3.64mg33.1%
copper0.391mg43.4%
manganese3.63mg157.8%
selenium28.9mcg52.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 275mg39.3%85%
Isoleucine 503mg35.9%83%
Leucine 980mg35.9%79%
Lysine limiting637mg30.3%65%
Methionine 662mg63.0%142%
Phenylalanine 1060mg60.6%127%
Threonine 382mg36.4%75%
Tryptophan 182mg65.0%136%
Valine 688mg37.8%85%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này