Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Yến mạch cán mỏng hoặc yến mạch ăn liền, giá trị dinh dưỡng tính theo dạng vảy khô, chưa nấu.
Yến mạch là loại ngũ cốc nguyên hạt được ăn dưới dạng cháo, trong muesli hoặc dùng để nướng bánh. Một khẩu phần 40 g yến mạch cán khô cung cấp khoảng 150 kcal, 5 g protein và 4 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan giúp cháo đặc sánh, và giàu mangan, cùng lượng selen, thiamin, phốt pho, magie và kẽm hữu ích. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu với nước, yến mạch nở ra gấp khoảng năm lần trọng lượng, vì vậy một bát cháo 200 g chứa khoảng 40 g yến mạch khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.2g | 23.6% |
| Chất béo | 6.5g | 9.3% |
| Carb | 67.7g | 22.6% |
| Đường đơn | 23.7g | Ước tính |
| Carb phức | 33.91g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.1g | 40.4% |
| Nước | 11g | 0.4% |
| Calo | 379 | 16.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.11 | g | 5.6% |
| Monounsaturated | 1.98 | g | 7.9% |
| Polyunsaturated | 2.3 | g | 17.7% |
| Omega-3 | 0.69 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.61 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.42 | mg |
| Selen | 28.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.46 | mg | 38.3% |
| vitamin B2 | 0.155 | mg | 11.9% |
| vitamin B3 | 1.13 | mg | 7.1% |
| vitamin B6 | 0.1 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 32 | mcg | 8.0% |
| vitamin E | 0.42 | mg | 2.8% |
| vitamin K | 2 | mcg | 1.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 52 | mg | 5.2% |
| iron | 4.25 | mg | 23.6% |
| magnesium | 138 | mg | 34.5% |
| phosphorus | 410 | mg | 58.6% |
| potassium | 362 | mg | 13.9% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 3.64 | mg | 33.1% |
| copper | 0.391 | mg | 43.4% |
| manganese | 3.63 | mg | 157.8% |
| selenium | 28.9 | mcg | 52.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 275 | mg | 39.3% | 85% |
| Isoleucine | 503 | mg | 35.9% | 83% |
| Leucine | 980 | mg | 35.9% | 79% |
| Lysine limiting | 637 | mg | 30.3% | 65% |
| Methionine | 662 | mg | 63.0% | 142% |
| Phenylalanine | 1060 | mg | 60.6% | 127% |
| Threonine | 382 | mg | 36.4% | 75% |
| Tryptophan | 182 | mg | 65.0% | 136% |
| Valine | 688 | mg | 37.8% | 85% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng