Hạt diêm mạch khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạt diêm mạch, giá trị cho hạt khô chưa nấu chín.

Dry Quinoa — ảnh 1

Hạt diêm mạch khô dạng bán sẵn, loại trắng, đỏ hoặc đen, được vo rửa rồi đun liu riu khoảng 15 phút trong lượng nước gấp đôi thể tích hạt, hoặc cho vào salad, súp và cháo; diêm mạch không chứa gluten. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 220 kcal, 8,5 g protein và 4 g chất xơ, giàu mangan, đồng, magie, folate và phốt pho, cùng lượng đáng kể sắt, kẽm, thiamin và vitamin B6. Hãy ghi trọng lượng khô: diêm mạch tăng trọng lượng lên khoảng gấp ba khi nấu chín, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 180 g.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 14.1g (16.7%)
Fat: 6.1g (7.2%)
Carbs: 64.2g (76.1%)
Chất xơ: 7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein14.1g25.2%
Chất béo6.1g8.7%
Carb64.2g21.4%
Đường đơn22.47gƯớc tính
Carb phức34.73gƯớc tính
Chất xơ7g28.0%
Nước13g0.5%
Calo36816.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.71g3.5%
Monounsaturated1.61g6.4%
Polyunsaturated3.29g25.3%
Omega-30.987gƯớc tính
Omega-62.303gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.44mg
Selen8.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.36mg30.0%
vitamin B20.318mg24.5%
vitamin B31.52mg9.5%
vitamin B60.487mg28.6%
vitamin B9184mcg46.0%
vitamin E2.44mg16.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium47mg4.7%
iron4.57mg25.4%
magnesium197mg49.3%
phosphorus457mg65.3%
potassium563mg21.7%
sodium5mg0.2%
zinc3.1mg28.2%
copper0.59mg65.6%
manganese2.033mg88.4%
selenium8.5mcg15.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 407mg58.1%146%
Isoleucine 504mg36.0%97%
Leucine limiting840mg30.8%79%
Lysine 766mg36.5%92%
Methionine 512mg48.8%128%
Phenylalanine 860mg49.1%120%
Threonine 421mg40.1%97%
Tryptophan 167mg59.6%145%
Valine 594mg32.6%85%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này