Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Cám yến mạch, giá trị cho cám sống, chưa nấu chín.
Cám yến mạch là lớp vỏ ngoài của hạt yến mạch, được nấu thành ngũ cốc ăn nóng hoặc trộn vào sữa chua, sinh tố và đồ nướng. Một phần 40 g cung cấp khoảng 145 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, giàu beta-glucan hòa tan, đồng thời rất giàu mangan, cùng một lượng đáng kể thiamin, selen, phốt pho và magie. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu thành cháo, cám yến mạch nở ra gấp khoảng sáu lần trọng lượng của nó.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.3g | 30.9% |
| Chất béo | 7g | 10.0% |
| Carb | 66.2g | 22.1% |
| Đường đơn | 23.17g | Ước tính |
| Carb phức | 27.63g | Ước tính |
| Chất xơ | 15.4g | 61.6% |
| Nước | 7g | 0.3% |
| Calo | 367 | 16.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.33 | g | 6.7% |
| Monounsaturated | 2.38 | g | 9.5% |
| Polyunsaturated | 2.77 | g | 21.3% |
| Omega-3 | 0.831 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.939 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.01 | mg |
| Selen | 45.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 1.17 | mg | 97.5% |
| vitamin B2 | 0.22 | mg | 16.9% |
| vitamin B3 | 0.93 | mg | 5.8% |
| vitamin B6 | 0.165 | mg | 9.7% |
| vitamin B9 | 52 | mcg | 13.0% |
| vitamin E | 1.01 | mg | 6.7% |
| vitamin K | 3.2 | mcg | 2.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 58 | mg | 5.8% |
| iron | 5.41 | mg | 30.1% |
| magnesium | 235 | mg | 58.8% |
| phosphorus | 734 | mg | 104.9% |
| potassium | 566 | mg | 21.8% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 3.11 | mg | 28.3% |
| copper | 0.403 | mg | 44.8% |
| manganese | 5.63 | mg | 244.8% |
| selenium | 45.2 | mcg | 82.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 410 | mg | 58.6% | 96% |
| Isoleucine | 668 | mg | 47.7% | 84% |
| Leucine | 1374 | mg | 50.3% | 85% |
| Lysine limiting | 760 | mg | 36.2% | 59% |
| Methionine | 911 | mg | 86.8% | 149% |
| Phenylalanine | 1576 | mg | 90.1% | 144% |
| Threonine | 502 | mg | 47.8% | 75% |
| Tryptophan | 335 | mg | 119.6% | 191% |
| Valine | 964 | mg | 53.0% | 91% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng