Cám yến mạch

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cám yến mạch, giá trị cho cám sống, chưa nấu chín.

Oat Bran — ảnh 1

Cám yến mạch là lớp vỏ ngoài của hạt yến mạch, được nấu thành ngũ cốc ăn nóng hoặc trộn vào sữa chua, sinh tố và đồ nướng. Một phần 40 g cung cấp khoảng 145 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, giàu beta-glucan hòa tan, đồng thời rất giàu mangan, cùng một lượng đáng kể thiamin, selen, phốt pho và magie. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu thành cháo, cám yến mạch nở ra gấp khoảng sáu lần trọng lượng của nó.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.3g (19.1%)
Fat: 7g (7.7%)
Carbs: 66.2g (73.1%)
Chất xơ: 15.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.3g30.9%
Chất béo7g10.0%
Carb66.2g22.1%
Đường đơn23.17gƯớc tính
Carb phức27.63gƯớc tính
Chất xơ15.4g61.6%
Nước7g0.3%
Calo36716.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.33g6.7%
Monounsaturated2.38g9.5%
Polyunsaturated2.77g21.3%
Omega-30.831gƯớc tính
Omega-61.939gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.01mg
Selen45.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B11.17mg97.5%
vitamin B20.22mg16.9%
vitamin B30.93mg5.8%
vitamin B60.165mg9.7%
vitamin B952mcg13.0%
vitamin E1.01mg6.7%
vitamin K3.2mcg2.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium58mg5.8%
iron5.41mg30.1%
magnesium235mg58.8%
phosphorus734mg104.9%
potassium566mg21.8%
sodium4mg0.2%
zinc3.11mg28.3%
copper0.403mg44.8%
manganese5.63mg244.8%
selenium45.2mcg82.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 410mg58.6%96%
Isoleucine 668mg47.7%84%
Leucine 1374mg50.3%85%
Lysine limiting760mg36.2%59%
Methionine 911mg86.8%149%
Phenylalanine 1576mg90.1%144%
Threonine 502mg47.8%75%
Tryptophan 335mg119.6%191%
Valine 964mg53.0%91%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này