Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bột carbohydrate và protein giàu năng lượng giúp tăng cân.
Gainer chủ yếu là maltodextrin có bổ sung thêm một ít whey hoặc protein sữa: một cách để uống vào vài trăm calo khi việc ăn số lượng đó là vấn đề. Carbohydrate trong gainer hấp thu nhanh và tải lượng đường huyết của một khẩu phần đầy đủ là rất cao, nên nó phù hợp với những người thực sự khó tăng cân và hầu như không phù hợp với ai khác. Hãy đọc kỹ khối lượng khẩu phần trên hộp — một "scoop" thường là 100-150 g, tức là một bữa ăn, không phải một loại thực phẩm bổ trợ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20g | 35.7% |
| Chất béo | 4g | 5.7% |
| Carb | 65g | 21.7% |
| Đường đơn | 22.75g | Ước tính |
| Carb phức | 40.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 380 | 16.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2 | g | 10.0% |
| Monounsaturated | 1.2 | g | 4.8% |
| Polyunsaturated | 0.7 | g | 5.4% |
| Omega-3 | 0.21 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.49 | g | Ước tính |
| Trans | 0.1 | g | 5.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.3 | mg | 23.1% |
| vitamin B12 | 0.5 | mcg | 20.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 300 | mg | 30.0% |
| magnesium | 50 | mg | 12.5% |
| phosphorus | 200 | mg | 28.6% |
| potassium | 400 | mg | 15.4% |
| sodium | 250 | mg | 10.9% |
| zinc | 1 | mg | 9.1% |
| iron | 2 | mg | 11.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 500 | mg | 71.4% | 148% |
| Isoleucine | 1200 | mg | 85.7% | 190% |
| Leucine | 2000 | mg | 73.3% | 156% |
| Lysine | 1700 | mg | 81.0% | 168% |
| Methionine | 850 | mg | 81.0% | 176% |
| Phenylalanine | 1560 | mg | 89.1% | 181% |
| Threonine | 1200 | mg | 114.3% | 228% |
| Tryptophan | 300 | mg | 107.1% | 216% |
| Valine | 1200 | mg | 65.9% | 142% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng