Đậu triều khô

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu triều khô (toor/arhar dal), giá trị cho đậu sống, chưa nấu chín.

Dry Pigeon Peas — ảnh 1

Đậu săng khô dạng bán sẵn, thường được tách đôi và bỏ vỏ thành toor dal hoặc arhar dal để nấu dal và sambar. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 205 kcal, 13 g protein và 5,5 g chất xơ, rất giàu đồng và folate, cùng nhiều mangan, thiamin và magie. Các giá trị này là của dal đã bỏ vỏ; hạt nguyên có nhiều chất xơ hơn. Hãy ghi trọng lượng khô: đậu săng nở ra khoảng 2,8 lần trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 170 g đã nấu chín.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21.7g (25.2%)
Fat: 1.5g (1.7%)
Carbs: 62.8g (73.0%)
Chất xơ: 9.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21.7g38.8%
Chất béo1.5g2.1%
Carb62.8g20.9%
Đường đơn21.98gƯớc tính
Carb phức31.72gƯớc tính
Chất xơ9.1g36.4%
Nước11g0.4%
Calo34315.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
22

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.33g1.7%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.81g6.2%
Omega-30.243gƯớc tính
Omega-60.567gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.4mg
Selen8.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.643mg53.6%
vitamin B20.187mg14.4%
vitamin B32.97mg18.6%
vitamin B60.283mg16.6%
vitamin B9456mcg114.0%
vitamin E0.4mg2.7%
vitamin K5.1mcg4.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium130mg13.0%
iron5.23mg29.1%
magnesium183mg45.8%
phosphorus367mg52.4%
potassium1392mg53.5%
sodium17mg0.7%
zinc2.76mg25.1%
copper1.057mg117.4%
manganese1.791mg77.9%
selenium8.2mcg14.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 774mg110.6%161%
Isoleucine 785mg56.1%87%
Leucine 1549mg56.7%84%
Lysine 1521mg72.4%105%
Methionine limiting493mg47.0%71%
Phenylalanine 2396mg136.9%194%
Threonine 767mg73.0%102%
Tryptophan 212mg75.7%107%
Valine 937mg51.5%78%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này