Đậu tây đỏ khô

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu tây đỏ khô, giá trị tính cho hạt sống, chưa nấu.

Dry Kidney Beans — ảnh 1

Đậu thận đỏ khô ở dạng bán trên thị trường, được ngâm và luộc để nấu chili, rajma và các món hầm. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 200 kcal, 13,5 g protein và 9 g chất xơ, đồng thời giàu folate, đồng, thiamin, mangan và sắt. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, đậu thận nở ra gấp khoảng 2,7 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 160 g đậu chín. Hãy đun sôi mạnh ít nhất 10 phút, vì đậu thận chưa nấu chín kỹ có độc.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.5g (26.5%)
Fat: 1.1g (1.3%)
Carbs: 61.3g (72.2%)
Chất xơ: 15.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.5g40.2%
Chất béo1.1g1.6%
Carb61.3g20.4%
Đường đơn21.45gƯớc tính
Carb phức24.64gƯớc tính
Chất xơ15.2g60.8%
Nước12g0.5%
Calo33715.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
24

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.15g0.8%
Monounsaturated0.08g0.3%
Polyunsaturated0.59g4.5%
Omega-30.177gƯớc tính
Omega-60.413gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.5mg
Vitamin E0.21mg
Selen3.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.608mg50.7%
vitamin B20.215mg16.5%
vitamin B32.11mg13.2%
vitamin B60.397mg23.4%
vitamin B9394mcg98.5%
vitamin C4.5mg5.0%
vitamin E0.21mg1.4%
vitamin K5.6mcg4.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium83mg8.3%
iron6.69mg37.2%
magnesium138mg34.5%
phosphorus406mg58.0%
potassium1359mg52.3%
sodium12mg0.5%
zinc2.79mg25.4%
copper0.699mg77.7%
manganese1.111mg48.3%
selenium3.2mcg5.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 627mg89.6%131%
Isoleucine 995mg71.1%111%
Leucine 1799mg65.9%98%
Lysine 1547mg73.7%107%
Methionine limiting584mg55.6%85%
Phenylalanine 1852mg105.8%151%
Threonine 948mg90.3%126%
Tryptophan 267mg95.4%135%
Valine 1179mg64.8%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này