Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu Hà Lan xanh tách đôi khô, giá trị cho đậu sống, chưa nấu chín.
Đậu Hà Lan tách đôi khô dạng bán sẵn, được ninh thành súp đậu, dal và các món nghiền; không cần ngâm. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 220 kcal, 14 g protein và 13 g chất xơ, giàu đồng, folate và thiamin, cùng lượng đáng kể mangan, kẽm, magie và sắt. Hãy ghi trọng lượng khô: đậu Hà Lan tách đôi nở ra khoảng 3 lần trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 180 g đã nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 23.1g | 41.3% |
| Chất béo | 3.9g | 5.6% |
| Carb | 61.6g | 20.5% |
| Đường đơn | 21.56g | Ước tính |
| Carb phức | 17.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 22.2g | 88.8% |
| Nước | 9g | 0.3% |
| Calo | 364 | 16.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.41 | g | 2.0% |
| Monounsaturated | 0.62 | g | 2.5% |
| Polyunsaturated | 1.02 | g | 7.8% |
| Omega-3 | 0.306 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.714 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.8 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 10.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 7 | mcg | 0.8% |
| vitamin B1 | 0.719 | mg | 59.9% |
| vitamin B2 | 0.244 | mg | 18.8% |
| vitamin B3 | 3.61 | mg | 22.6% |
| vitamin B6 | 0.14 | mg | 8.2% |
| vitamin B9 | 274 | mcg | 68.5% |
| vitamin C | 1.8 | mg | 2.0% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 15.9 | mcg | 13.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 46 | mg | 4.6% |
| iron | 4.73 | mg | 26.3% |
| magnesium | 115 | mg | 28.7% |
| phosphorus | 334 | mg | 47.7% |
| potassium | 852 | mg | 32.8% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 3.49 | mg | 31.7% |
| copper | 0.809 | mg | 89.9% |
| manganese | 1.19 | mg | 51.7% |
| selenium | 10.7 | mcg | 19.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 586 | mg | 83.7% | 120% |
| Isoleucine | 983 | mg | 70.2% | 108% |
| Leucine | 1680 | mg | 61.5% | 91% |
| Lysine | 1771 | mg | 84.3% | 121% |
| Methionine limiting | 468 | mg | 44.6% | 67% |
| Phenylalanine | 1669 | mg | 95.4% | 134% |
| Threonine | 813 | mg | 77.4% | 107% |
| Tryptophan | 159 | mg | 56.8% | 79% |
| Valine | 1035 | mg | 56.9% | 85% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng