Đậu Hà Lan tách đôi khô

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu Hà Lan xanh tách đôi khô, giá trị cho đậu sống, chưa nấu chín.

Dry Split Peas — ảnh 1

Đậu Hà Lan tách đôi khô dạng bán sẵn, được ninh thành súp đậu, dal và các món nghiền; không cần ngâm. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 220 kcal, 14 g protein và 13 g chất xơ, giàu đồng, folate và thiamin, cùng lượng đáng kể mangan, kẽm, magie và sắt. Hãy ghi trọng lượng khô: đậu Hà Lan tách đôi nở ra khoảng 3 lần trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 180 g đã nấu chín.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 23.1g (26.1%)
Fat: 3.9g (4.4%)
Carbs: 61.6g (69.5%)
Chất xơ: 22.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein23.1g41.3%
Chất béo3.9g5.6%
Carb61.6g20.5%
Đường đơn21.56gƯớc tính
Carb phức17.84gƯớc tính
Chất xơ22.2g88.8%
Nước9g0.3%
Calo36416.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
32

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.41g2.0%
Monounsaturated0.62g2.5%
Polyunsaturated1.02g7.8%
Omega-30.306gƯớc tính
Omega-60.714gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.8mg
Vitamin E0.12mg
Selen10.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A7mcg0.8%
vitamin B10.719mg59.9%
vitamin B20.244mg18.8%
vitamin B33.61mg22.6%
vitamin B60.14mg8.2%
vitamin B9274mcg68.5%
vitamin C1.8mg2.0%
vitamin E0.12mg0.8%
vitamin K15.9mcg13.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium46mg4.6%
iron4.73mg26.3%
magnesium115mg28.7%
phosphorus334mg47.7%
potassium852mg32.8%
sodium5mg0.2%
zinc3.49mg31.7%
copper0.809mg89.9%
manganese1.19mg51.7%
selenium10.7mcg19.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 586mg83.7%120%
Isoleucine 983mg70.2%108%
Leucine 1680mg61.5%91%
Lysine 1771mg84.3%121%
Methionine limiting468mg44.6%67%
Phenylalanine 1669mg95.4%134%
Threonine 813mg77.4%107%
Tryptophan 159mg56.8%79%
Valine 1035mg56.9%85%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này