Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu lăng khô, giá trị tính cho hạt khô sống trước khi nấu.
Đậu lăng khô ở dạng bán trên thị trường, được nấu không cần ngâm thành súp, món hầm và dal: đậu lăng nâu và đậu lăng xanh vẫn giữ nguyên hình dạng sau 20-30 phút, trong khi đậu lăng đỏ tách đôi mềm nhừ thành dạng nghiền trong khoảng 15 phút. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 15 g protein và 6 g chất xơ, đồng thời giàu folate, đồng, thiamin, mangan và sắt, cùng với lượng kẽm và vitamin B6 đáng kể. Hãy ghi lại trọng lượng khô: đậu lăng nặng gấp 2,5 đến 3 lần sau khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 24.6g | 43.9% |
| Chất béo | 1.1g | 1.6% |
| Carb | 63.4g | 21.1% |
| Đường đơn | 22.19g | Ước tính |
| Carb phức | 30.51g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.7g | 42.8% |
| Nước | 8g | 0.3% |
| Calo | 352 | 15.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.15 | g | 0.8% |
| Monounsaturated | 0.19 | g | 0.8% |
| Polyunsaturated | 0.53 | g | 4.1% |
| Omega-3 | 0.159 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.371 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4.5 | mg |
| Vitamin E | 0.49 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.873 | mg | 72.8% |
| vitamin B2 | 0.211 | mg | 16.2% |
| vitamin B3 | 2.61 | mg | 16.3% |
| vitamin B6 | 0.54 | mg | 31.8% |
| vitamin B9 | 479 | mcg | 119.8% |
| vitamin C | 4.5 | mg | 5.0% |
| vitamin E | 0.49 | mg | 3.3% |
| vitamin K | 5 | mcg | 4.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 6.51 | mg | 36.2% |
| magnesium | 47 | mg | 11.8% |
| phosphorus | 281 | mg | 40.1% |
| potassium | 677 | mg | 26.0% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 3.27 | mg | 29.7% |
| copper | 0.754 | mg | 83.8% |
| manganese | 1.393 | mg | 60.6% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 693 | mg | 99.0% | 127% |
| Isoleucine | 1065 | mg | 76.1% | 104% |
| Leucine | 1786 | mg | 65.4% | 86% |
| Lysine | 1720 | mg | 81.9% | 105% |
| Methionine limiting | 532 | mg | 50.7% | 68% |
| Phenylalanine | 1873 | mg | 107.0% | 134% |
| Threonine | 882 | mg | 84.0% | 103% |
| Tryptophan | 221 | mg | 78.9% | 98% |
| Valine | 1223 | mg | 67.2% | 89% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng