Đậu lăng khô

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu lăng khô, giá trị tính cho hạt khô sống trước khi nấu.

Dry Lentils — ảnh 1

Đậu lăng khô ở dạng bán trên thị trường, được nấu không cần ngâm thành súp, món hầm và dal: đậu lăng nâu và đậu lăng xanh vẫn giữ nguyên hình dạng sau 20-30 phút, trong khi đậu lăng đỏ tách đôi mềm nhừ thành dạng nghiền trong khoảng 15 phút. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 15 g protein và 6 g chất xơ, đồng thời giàu folate, đồng, thiamin, mangan và sắt, cùng với lượng kẽm và vitamin B6 đáng kể. Hãy ghi lại trọng lượng khô: đậu lăng nặng gấp 2,5 đến 3 lần sau khi nấu chín.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 24.6g (27.6%)
Fat: 1.1g (1.2%)
Carbs: 63.4g (71.2%)
Chất xơ: 10.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein24.6g43.9%
Chất béo1.1g1.6%
Carb63.4g21.1%
Đường đơn22.19gƯớc tính
Carb phức30.51gƯớc tính
Chất xơ10.7g42.8%
Nước8g0.3%
Calo35215.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
32

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.15g0.8%
Monounsaturated0.19g0.8%
Polyunsaturated0.53g4.1%
Omega-30.159gƯớc tính
Omega-60.371gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.5mg
Vitamin E0.49mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.873mg72.8%
vitamin B20.211mg16.2%
vitamin B32.61mg16.3%
vitamin B60.54mg31.8%
vitamin B9479mcg119.8%
vitamin C4.5mg5.0%
vitamin E0.49mg3.3%
vitamin K5mcg4.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium35mg3.5%
iron6.51mg36.2%
magnesium47mg11.8%
phosphorus281mg40.1%
potassium677mg26.0%
sodium6mg0.3%
zinc3.27mg29.7%
copper0.754mg83.8%
manganese1.393mg60.6%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 693mg99.0%127%
Isoleucine 1065mg76.1%104%
Leucine 1786mg65.4%86%
Lysine 1720mg81.9%105%
Methionine limiting532mg50.7%68%
Phenylalanine 1873mg107.0%134%
Threonine 882mg84.0%103%
Tryptophan 221mg78.9%98%
Valine 1223mg67.2%89%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này