Đậu xanh khô

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu xanh nguyên hạt khô, giá trị tính cho hạt sống, chưa nấu.

Dry Mung Beans — ảnh 1

Đậu xanh nguyên hạt khô ở dạng bán trên thị trường, được nấu thành dal, súp và cháo hoặc ủ thành giá đỗ. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 14 g protein và 10 g chất xơ, đồng thời rất giàu folate và đồng, cùng với nhiều thiamin, magie, mangan và sắt. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, đậu xanh nở ra gấp khoảng 3,3 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g đậu chín.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 23.9g (27.3%)
Fat: 1.2g (1.4%)
Carbs: 62.6g (71.4%)
Chất xơ: 16.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein23.9g42.7%
Chất béo1.2g1.7%
Carb62.6g20.9%
Đường đơn21.91gƯớc tính
Carb phức24.39gƯớc tính
Chất xơ16.3g65.2%
Nước9g0.4%
Calo34715.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.35g1.7%
Monounsaturated0.16g0.6%
Polyunsaturated0.38g2.9%
Omega-30.114gƯớc tính
Omega-60.266gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.8mg
Vitamin E0.51mg
Selen8.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.621mg51.8%
vitamin B20.233mg17.9%
vitamin B32.25mg14.1%
vitamin B60.382mg22.5%
vitamin B9625mcg156.3%
vitamin C4.8mg5.3%
vitamin E0.51mg3.4%
vitamin K9mcg7.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium132mg13.2%
iron6.74mg37.4%
magnesium189mg47.3%
phosphorus367mg52.4%
potassium1246mg47.9%
sodium15mg0.7%
zinc2.68mg24.4%
copper0.941mg104.6%
manganese1.035mg45.0%
selenium8.2mcg14.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 695mg99.3%136%
Isoleucine 1008mg72.0%105%
Leucine 1847mg67.7%95%
Lysine 1664mg79.2%109%
Methionine limiting496mg47.2%68%
Phenylalanine 2157mg123.3%165%
Threonine 782mg74.5%98%
Tryptophan 260mg92.9%124%
Valine 1237mg68.0%97%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này