Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu xanh nguyên hạt khô, giá trị tính cho hạt sống, chưa nấu.
Đậu xanh nguyên hạt khô ở dạng bán trên thị trường, được nấu thành dal, súp và cháo hoặc ủ thành giá đỗ. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 14 g protein và 10 g chất xơ, đồng thời rất giàu folate và đồng, cùng với nhiều thiamin, magie, mangan và sắt. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, đậu xanh nở ra gấp khoảng 3,3 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g đậu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 23.9g | 42.7% |
| Chất béo | 1.2g | 1.7% |
| Carb | 62.6g | 20.9% |
| Đường đơn | 21.91g | Ước tính |
| Carb phức | 24.39g | Ước tính |
| Chất xơ | 16.3g | 65.2% |
| Nước | 9g | 0.4% |
| Calo | 347 | 15.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.35 | g | 1.7% |
| Monounsaturated | 0.16 | g | 0.6% |
| Polyunsaturated | 0.38 | g | 2.9% |
| Omega-3 | 0.114 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.266 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4.8 | mg |
| Vitamin E | 0.51 | mg |
| Selen | 8.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.621 | mg | 51.8% |
| vitamin B2 | 0.233 | mg | 17.9% |
| vitamin B3 | 2.25 | mg | 14.1% |
| vitamin B6 | 0.382 | mg | 22.5% |
| vitamin B9 | 625 | mcg | 156.3% |
| vitamin C | 4.8 | mg | 5.3% |
| vitamin E | 0.51 | mg | 3.4% |
| vitamin K | 9 | mcg | 7.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 132 | mg | 13.2% |
| iron | 6.74 | mg | 37.4% |
| magnesium | 189 | mg | 47.3% |
| phosphorus | 367 | mg | 52.4% |
| potassium | 1246 | mg | 47.9% |
| sodium | 15 | mg | 0.7% |
| zinc | 2.68 | mg | 24.4% |
| copper | 0.941 | mg | 104.6% |
| manganese | 1.035 | mg | 45.0% |
| selenium | 8.2 | mcg | 14.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 695 | mg | 99.3% | 136% |
| Isoleucine | 1008 | mg | 72.0% | 105% |
| Leucine | 1847 | mg | 67.7% | 95% |
| Lysine | 1664 | mg | 79.2% | 109% |
| Methionine limiting | 496 | mg | 47.2% | 68% |
| Phenylalanine | 2157 | mg | 123.3% | 165% |
| Threonine | 782 | mg | 74.5% | 98% |
| Tryptophan | 260 | mg | 92.9% | 124% |
| Valine | 1237 | mg | 68.0% | 97% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng