Đậu gà khô

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu gà khô (đậu garbanzo), giá trị tính cho hạt khô sống.

Dry Chickpeas — ảnh 1

Đậu gà khô (đậu garbanzo) được ngâm qua đêm rồi luộc để làm salad, món hầm và hummus, hoặc được ngâm rồi xay sống để làm falafel. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 225 kcal, 12 g protein và 7 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, folate, đồng và thiamin, cùng lượng sắt, kẽm và vitamin B6 đáng kể. Chúng chứa nhiều chất béo hơn hầu hết các loại đậu, khoảng 6 g trên 100 g khô. Đậu gà khô nặng gấp khoảng 2,3 lần sau khi nấu chín.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.5g (22.9%)
Fat: 6g (6.7%)
Carbs: 63g (70.4%)
Chất xơ: 12.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.5g36.6%
Chất béo6g8.6%
Carb63g21.0%
Đường đơn22.05gƯớc tính
Carb phức28.75gƯớc tính
Chất xơ12.2g48.8%
Nước8g0.3%
Calo37816.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.6g3.0%
Monounsaturated1.38g5.5%
Polyunsaturated2.73g21.0%
Omega-30.819gƯớc tính
Omega-61.911gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4mg
Vitamin E0.82mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.477mg39.8%
vitamin B20.212mg16.3%
vitamin B31.54mg9.6%
vitamin B60.535mg31.5%
vitamin B9557mcg139.3%
vitamin C4mg4.4%
vitamin E0.82mg5.5%
vitamin K9mcg7.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium57mg5.7%
iron4.31mg23.9%
magnesium79mg19.8%
phosphorus252mg36.0%
potassium718mg27.6%
sodium24mg1.0%
zinc2.76mg25.1%
copper0.656mg72.9%
manganese4.15mg180.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 566mg80.9%135%
Isoleucine 882mg63.0%112%
Leucine 1465mg53.7%91%
Lysine 1377mg65.6%109%
Methionine 549mg52.3%91%
Phenylalanine 1615mg92.3%150%
Threonine 766mg73.0%117%
Tryptophan 200mg71.4%115%
Valine limiting865mg47.5%82%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này