Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu gà khô (đậu garbanzo), giá trị tính cho hạt khô sống.
Đậu gà khô (đậu garbanzo) được ngâm qua đêm rồi luộc để làm salad, món hầm và hummus, hoặc được ngâm rồi xay sống để làm falafel. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 225 kcal, 12 g protein và 7 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, folate, đồng và thiamin, cùng lượng sắt, kẽm và vitamin B6 đáng kể. Chúng chứa nhiều chất béo hơn hầu hết các loại đậu, khoảng 6 g trên 100 g khô. Đậu gà khô nặng gấp khoảng 2,3 lần sau khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.5g | 36.6% |
| Chất béo | 6g | 8.6% |
| Carb | 63g | 21.0% |
| Đường đơn | 22.05g | Ước tính |
| Carb phức | 28.75g | Ước tính |
| Chất xơ | 12.2g | 48.8% |
| Nước | 8g | 0.3% |
| Calo | 378 | 16.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.6 | g | 3.0% |
| Monounsaturated | 1.38 | g | 5.5% |
| Polyunsaturated | 2.73 | g | 21.0% |
| Omega-3 | 0.819 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.911 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin E | 0.82 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.477 | mg | 39.8% |
| vitamin B2 | 0.212 | mg | 16.3% |
| vitamin B3 | 1.54 | mg | 9.6% |
| vitamin B6 | 0.535 | mg | 31.5% |
| vitamin B9 | 557 | mcg | 139.3% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin E | 0.82 | mg | 5.5% |
| vitamin K | 9 | mcg | 7.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 57 | mg | 5.7% |
| iron | 4.31 | mg | 23.9% |
| magnesium | 79 | mg | 19.8% |
| phosphorus | 252 | mg | 36.0% |
| potassium | 718 | mg | 27.6% |
| sodium | 24 | mg | 1.0% |
| zinc | 2.76 | mg | 25.1% |
| copper | 0.656 | mg | 72.9% |
| manganese | 4.15 | mg | 180.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 566 | mg | 80.9% | 135% |
| Isoleucine | 882 | mg | 63.0% | 112% |
| Leucine | 1465 | mg | 53.7% | 91% |
| Lysine | 1377 | mg | 65.6% | 109% |
| Methionine | 549 | mg | 52.3% | 91% |
| Phenylalanine | 1615 | mg | 92.3% | 150% |
| Threonine | 766 | mg | 73.0% | 117% |
| Tryptophan | 200 | mg | 71.4% | 115% |
| Valine limiting | 865 | mg | 47.5% | 82% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng