Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hỗn hợp không nướng gồm yến mạch cán dẹt, lúa mì cán dẹt, nho khô và các loại hạt, không thêm đường.
Muesli là hỗn hợp có nguồn gốc Thụy Sĩ gồm ngũ cốc cán dẹt sống, trái cây sấy khô và các loại hạt, được ăn với sữa hoặc sữa chua, hoặc ngâm qua đêm thành Bircher muesli. Một phần 50 g chứa khoảng 190 kcal, 6 g protein và gần 5 g chất xơ; nó giàu mangan, với lượng đáng kể selen, đồng, thiamin và magiê. Lượng đường 6 g của nó chủ yếu đến từ nho khô. Không giống granola, muesli không được nướng với dầu và chất tạo ngọt, nên lượng chất béo chỉ bằng khoảng một phần ba.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11.9g | 21.3% |
| Chất béo | 8.6g | 12.3% |
| Carb | 66.6g | 22.2% |
| Đường đơn | 23.31g | Ước tính |
| Carb phức | 33.99g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.3g | 37.2% |
| Nước | 11g | 0.4% |
| Calo | 376 | 16.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.04 | g | 5.2% |
| Monounsaturated | 4.24 | g | 17.0% |
| Polyunsaturated | 2.32 | g | 17.8% |
| Omega-3 | 0.696 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.624 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.6 | mg |
| Vitamin E | 2.02 | mg |
| Selen | 28.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.405 | mg | 33.8% |
| vitamin B2 | 0.19 | mg | 14.6% |
| vitamin B3 | 1.96 | mg | 12.3% |
| vitamin B6 | 0.194 | mg | 11.4% |
| vitamin B9 | 34 | mcg | 8.5% |
| vitamin C | 0.6 | mg | 0.7% |
| vitamin E | 2.02 | mg | 13.5% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 61 | mg | 6.1% |
| iron | 3.7 | mg | 20.6% |
| magnesium | 127 | mg | 31.8% |
| phosphorus | 344 | mg | 49.1% |
| potassium | 455 | mg | 17.5% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 2.81 | mg | 25.5% |
| copper | 0.454 | mg | 50.4% |
| manganese | 3.192 | mg | 138.8% |
| selenium | 28.6 | mcg | 52.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 274 | mg | 39.1% | 94% |
| Isoleucine | 438 | mg | 31.3% | 80% |
| Leucine | 861 | mg | 31.5% | 77% |
| Lysine limiting | 485 | mg | 23.1% | 55% |
| Methionine | 524 | mg | 49.9% | 124% |
| Phenylalanine | 922 | mg | 52.7% | 123% |
| Threonine | 344 | mg | 32.8% | 75% |
| Tryptophan | 159 | mg | 56.8% | 132% |
| Valine | 581 | mg | 31.9% | 79% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng