Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạt kê đã tách vỏ, giá trị tính cho hạt khô, chưa nấu.
Hạt kê đã bóc vỏ trước khi nấu, dùng để nấu cháo, các món ăn kèm kiểu pilaf và làm bánh; hạt kê không chứa gluten. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 230 kcal, 7 g protein và 5 g chất xơ, đồng thời giàu đồng và mangan, cùng với lượng thiamin, niacin, magie và folate đáng kể. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, hạt kê nở ra gấp khoảng 3,2 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 190 g kê chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11g | 19.6% |
| Chất béo | 4.2g | 6.0% |
| Carb | 72.9g | 24.3% |
| Đường đơn | 25.52g | Ước tính |
| Carb phức | 38.89g | Ước tính |
| Chất xơ | 8.5g | 34.0% |
| Nước | 9g | 0.3% |
| Calo | 378 | 16.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.72 | g | 3.6% |
| Monounsaturated | 0.77 | g | 3.1% |
| Polyunsaturated | 2.13 | g | 16.4% |
| Omega-3 | 0.639 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.491 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.05 | mg |
| Selen | 2.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.421 | mg | 35.1% |
| vitamin B2 | 0.29 | mg | 22.3% |
| vitamin B3 | 4.72 | mg | 29.5% |
| vitamin B6 | 0.384 | mg | 22.6% |
| vitamin B9 | 85 | mcg | 21.3% |
| vitamin E | 0.05 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.9 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 3.01 | mg | 16.7% |
| magnesium | 114 | mg | 28.5% |
| phosphorus | 285 | mg | 40.7% |
| potassium | 195 | mg | 7.5% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 1.68 | mg | 15.3% |
| copper | 0.75 | mg | 83.3% |
| manganese | 1.632 | mg | 71.0% |
| selenium | 2.7 | mcg | 4.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 236 | mg | 33.7% | 80% |
| Isoleucine | 465 | mg | 33.2% | 85% |
| Leucine | 1400 | mg | 51.3% | 125% |
| Lysine limiting | 212 | mg | 10.1% | 24% |
| Methionine | 433 | mg | 41.2% | 103% |
| Phenylalanine | 920 | mg | 52.6% | 122% |
| Threonine | 353 | mg | 33.6% | 77% |
| Tryptophan | 119 | mg | 42.5% | 98% |
| Valine | 578 | mg | 31.8% | 79% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng