Hạt kê khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạt kê đã tách vỏ, giá trị tính cho hạt khô, chưa nấu.

Dry Millet — ảnh 1

Hạt kê đã bóc vỏ trước khi nấu, dùng để nấu cháo, các món ăn kèm kiểu pilaf và làm bánh; hạt kê không chứa gluten. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 230 kcal, 7 g protein và 5 g chất xơ, đồng thời giàu đồng và mangan, cùng với lượng thiamin, niacin, magie và folate đáng kể. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, hạt kê nở ra gấp khoảng 3,2 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 190 g kê chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 11g (12.5%)
Fat: 4.2g (4.8%)
Carbs: 72.9g (82.7%)
Chất xơ: 8.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein11g19.6%
Chất béo4.2g6.0%
Carb72.9g24.3%
Đường đơn25.52gƯớc tính
Carb phức38.89gƯớc tính
Chất xơ8.5g34.0%
Nước9g0.3%
Calo37816.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
71

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.72g3.6%
Monounsaturated0.77g3.1%
Polyunsaturated2.13g16.4%
Omega-30.639gƯớc tính
Omega-61.491gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.05mg
Selen2.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.421mg35.1%
vitamin B20.29mg22.3%
vitamin B34.72mg29.5%
vitamin B60.384mg22.6%
vitamin B985mcg21.3%
vitamin E0.05mg0.3%
vitamin K0.9mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron3.01mg16.7%
magnesium114mg28.5%
phosphorus285mg40.7%
potassium195mg7.5%
sodium5mg0.2%
zinc1.68mg15.3%
copper0.75mg83.3%
manganese1.632mg71.0%
selenium2.7mcg4.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 236mg33.7%80%
Isoleucine 465mg33.2%85%
Leucine 1400mg51.3%125%
Lysine limiting212mg10.1%24%
Methionine 433mg41.2%103%
Phenylalanine 920mg52.6%122%
Threonine 353mg33.6%77%
Tryptophan 119mg42.5%98%
Valine 578mg31.8%79%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này