Kiều mạch khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạt kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt khô.

Dry Buckwheat — ảnh 1

Hạt kiều mạch rang khô ở dạng bán ngoài thị trường, món ăn chủ yếu trong ẩm thực Nga, Ukraina và Ba Lan, được đun liu riu trong lượng nước gấp khoảng hai lần thể tích để nấu thành kasha; kiều mạch là một loại hạt chứ không phải ngũ cốc và không chứa gluten. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, đồng và magie, cùng lượng niacin, phốt pho và kẽm đáng kể. Hãy ghi lại khối lượng khô: hạt nở ra gấp 3,5 đến 4 lần khối lượng, nên 60 g khô cho ra khoảng 225 g kasha.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 11.7g (13.1%)
Fat: 2.7g (3.0%)
Carbs: 75g (83.9%)
Chất xơ: 10.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein11.7g20.9%
Chất béo2.7g3.9%
Carb75g25.0%
Đường đơn26.25gƯớc tính
Carb phức38.45gƯớc tính
Chất xơ10.3g41.2%
Nước8g0.3%
Calo34615.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
45

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.59g2.9%
Monounsaturated0.83g3.3%
Polyunsaturated0.83g6.4%
Omega-30.249gƯớc tính
Omega-60.581gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.34mg
Selen8.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.224mg18.7%
vitamin B20.271mg20.8%
vitamin B35.14mg32.1%
vitamin B60.353mg20.8%
vitamin B942mcg10.5%
vitamin E0.34mg2.3%
vitamin K7.1mcg5.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium17mg1.7%
iron2.47mg13.7%
magnesium221mg55.3%
phosphorus319mg45.6%
potassium320mg12.3%
sodium11mg0.5%
zinc2.42mg22.0%
copper0.624mg69.3%
manganese1.618mg70.3%
selenium8.4mcg15.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 273mg39.0%108%
Isoleucine 441mg31.5%93%
Leucine limiting736mg27.0%76%
Lysine 595mg28.3%78%
Methionine 355mg33.8%98%
Phenylalanine 674mg38.5%104%
Threonine 448mg42.7%113%
Tryptophan 170mg60.7%163%
Valine 600mg33.0%95%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này