Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạt kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt khô.
Hạt kiều mạch rang khô ở dạng bán ngoài thị trường, món ăn chủ yếu trong ẩm thực Nga, Ukraina và Ba Lan, được đun liu riu trong lượng nước gấp khoảng hai lần thể tích để nấu thành kasha; kiều mạch là một loại hạt chứ không phải ngũ cốc và không chứa gluten. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, đồng và magie, cùng lượng niacin, phốt pho và kẽm đáng kể. Hãy ghi lại khối lượng khô: hạt nở ra gấp 3,5 đến 4 lần khối lượng, nên 60 g khô cho ra khoảng 225 g kasha.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11.7g | 20.9% |
| Chất béo | 2.7g | 3.9% |
| Carb | 75g | 25.0% |
| Đường đơn | 26.25g | Ước tính |
| Carb phức | 38.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.3g | 41.2% |
| Nước | 8g | 0.3% |
| Calo | 346 | 15.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.59 | g | 2.9% |
| Monounsaturated | 0.83 | g | 3.3% |
| Polyunsaturated | 0.83 | g | 6.4% |
| Omega-3 | 0.249 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.581 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.34 | mg |
| Selen | 8.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.224 | mg | 18.7% |
| vitamin B2 | 0.271 | mg | 20.8% |
| vitamin B3 | 5.14 | mg | 32.1% |
| vitamin B6 | 0.353 | mg | 20.8% |
| vitamin B9 | 42 | mcg | 10.5% |
| vitamin E | 0.34 | mg | 2.3% |
| vitamin K | 7.1 | mcg | 5.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 17 | mg | 1.7% |
| iron | 2.47 | mg | 13.7% |
| magnesium | 221 | mg | 55.3% |
| phosphorus | 319 | mg | 45.6% |
| potassium | 320 | mg | 12.3% |
| sodium | 11 | mg | 0.5% |
| zinc | 2.42 | mg | 22.0% |
| copper | 0.624 | mg | 69.3% |
| manganese | 1.618 | mg | 70.3% |
| selenium | 8.4 | mcg | 15.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 273 | mg | 39.0% | 108% |
| Isoleucine | 441 | mg | 31.5% | 93% |
| Leucine limiting | 736 | mg | 27.0% | 76% |
| Lysine | 595 | mg | 28.3% | 78% |
| Methionine | 355 | mg | 33.8% | 98% |
| Phenylalanine | 674 | mg | 38.5% | 104% |
| Threonine | 448 | mg | 42.7% | 113% |
| Tryptophan | 170 | mg | 60.7% | 163% |
| Valine | 600 | mg | 33.0% | 95% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng