Bột semolina

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bột semolina lúa mì cứng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.

Semolina — ảnh 1

Semolina là bột lúa mì xay thô, chủ yếu từ lúa mì cứng durum (manka của Nga thường làm từ lúa mì mềm), được nấu thành cháo sữa ngọt (mannaya kasha) và dùng làm pudding, halva, bánh ngọt, couscous và mì ống. Một phần 50 g khô cung cấp khoảng 180 kcal và 6 g protein nhưng chỉ có 2 g chất xơ, cùng một ít thiamin và folate, và giàu selen, với hàm lượng thay đổi tùy theo đất trồng. Để nấu cháo, dùng khoảng 1 phần semolina với 8-10 phần sữa hoặc nước theo khối lượng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.7g (14.7%)
Fat: 1.1g (1.3%)
Carbs: 72.8g (84.1%)
Chất xơ: 3.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.7g22.7%
Chất béo1.1g1.6%
Carb72.8g24.3%
Đường đơn25.48gƯớc tính
Carb phức43.42gƯớc tính
Chất xơ3.9g15.6%
Nước13g0.5%
Calo36016.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.15g0.8%
Monounsaturated0.12g0.5%
Polyunsaturated0.43g3.3%
Omega-30.129gƯớc tính
Omega-60.301gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen61mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.28mg23.3%
vitamin B20.08mg6.2%
vitamin B33.31mg20.7%
vitamin B60.103mg6.1%
vitamin B972mcg18.0%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium17mg1.7%
iron1.23mg6.8%
magnesium47mg11.8%
phosphorus136mg19.4%
potassium186mg7.2%
sodium1mg0.0%
zinc1.05mg9.5%
copper0.189mg21.0%
manganese0.619mg26.9%
selenium61mcg110.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 257mg36.7%71%
Isoleucine 490mg35.0%72%
Leucine 867mg31.8%63%
Lysine limiting243mg11.6%22%
Methionine 556mg53.0%107%
Phenylalanine 949mg54.2%102%
Threonine 335mg31.9%59%
Tryptophan 162mg57.9%108%
Valine 540mg29.7%60%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này