Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bột semolina lúa mì cứng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.
Semolina là bột lúa mì xay thô, chủ yếu từ lúa mì cứng durum (manka của Nga thường làm từ lúa mì mềm), được nấu thành cháo sữa ngọt (mannaya kasha) và dùng làm pudding, halva, bánh ngọt, couscous và mì ống. Một phần 50 g khô cung cấp khoảng 180 kcal và 6 g protein nhưng chỉ có 2 g chất xơ, cùng một ít thiamin và folate, và giàu selen, với hàm lượng thay đổi tùy theo đất trồng. Để nấu cháo, dùng khoảng 1 phần semolina với 8-10 phần sữa hoặc nước theo khối lượng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.7g | 22.7% |
| Chất béo | 1.1g | 1.6% |
| Carb | 72.8g | 24.3% |
| Đường đơn | 25.48g | Ước tính |
| Carb phức | 43.42g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.9g | 15.6% |
| Nước | 13g | 0.5% |
| Calo | 360 | 16.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.15 | g | 0.8% |
| Monounsaturated | 0.12 | g | 0.5% |
| Polyunsaturated | 0.43 | g | 3.3% |
| Omega-3 | 0.129 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.301 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 61 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.28 | mg | 23.3% |
| vitamin B2 | 0.08 | mg | 6.2% |
| vitamin B3 | 3.31 | mg | 20.7% |
| vitamin B6 | 0.103 | mg | 6.1% |
| vitamin B9 | 72 | mcg | 18.0% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 17 | mg | 1.7% |
| iron | 1.23 | mg | 6.8% |
| magnesium | 47 | mg | 11.8% |
| phosphorus | 136 | mg | 19.4% |
| potassium | 186 | mg | 7.2% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 1.05 | mg | 9.5% |
| copper | 0.189 | mg | 21.0% |
| manganese | 0.619 | mg | 26.9% |
| selenium | 61 | mcg | 110.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 257 | mg | 36.7% | 71% |
| Isoleucine | 490 | mg | 35.0% | 72% |
| Leucine | 867 | mg | 31.8% | 63% |
| Lysine limiting | 243 | mg | 11.6% | 22% |
| Methionine | 556 | mg | 53.0% | 107% |
| Phenylalanine | 949 | mg | 54.2% | 102% |
| Threonine | 335 | mg | 31.9% | 59% |
| Tryptophan | 162 | mg | 57.9% | 108% |
| Valine | 540 | mg | 29.7% | 60% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng