Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bulgur (lúa mì đã luộc sơ và xay vỡ), giá trị tính cho hạt khô.
Bulgur là lúa mì nguyên hạt đã được luộc sơ, sấy khô và xay vỡ, được dùng trong tabbouleh, kibbeh và cơm pilaf. Một khẩu phần 70 g khô cung cấp khoảng 240 kcal, 8,6 g protein và 9 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, magie, đồng và niacin, cùng lượng phốt pho, vitamin B6 và kẽm đáng kể. Bulgur khô hút rất nhiều nước và nặng gấp khoảng bốn lần sau khi nấu chín, vì vậy 45 g khô cho ra một khẩu phần 180 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.3g | 22.0% |
| Chất béo | 1.3g | 1.9% |
| Carb | 75.9g | 25.3% |
| Đường đơn | 26.57g | Ước tính |
| Carb phức | 36.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 12.5g | 50.0% |
| Nước | 9g | 0.4% |
| Calo | 342 | 15.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.23 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.17 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.54 | g | 4.2% |
| Omega-3 | 0.162 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.378 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 2.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.232 | mg | 19.3% |
| vitamin B2 | 0.115 | mg | 8.8% |
| vitamin B3 | 5.11 | mg | 31.9% |
| vitamin B6 | 0.342 | mg | 20.1% |
| vitamin B9 | 27 | mcg | 6.8% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 2.46 | mg | 13.7% |
| magnesium | 164 | mg | 41.0% |
| phosphorus | 300 | mg | 42.9% |
| potassium | 410 | mg | 15.8% |
| sodium | 17 | mg | 0.7% |
| zinc | 1.93 | mg | 17.5% |
| copper | 0.335 | mg | 37.2% |
| manganese | 3.048 | mg | 132.5% |
| selenium | 2.3 | mcg | 4.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 285 | mg | 40.7% | 81% |
| Isoleucine | 455 | mg | 32.5% | 69% |
| Leucine | 830 | mg | 30.4% | 62% |
| Lysine limiting | 339 | mg | 16.1% | 32% |
| Methionine | 475 | mg | 45.2% | 94% |
| Phenylalanine | 938 | mg | 53.6% | 104% |
| Threonine | 354 | mg | 33.7% | 64% |
| Tryptophan | 190 | mg | 67.9% | 131% |
| Valine | 554 | mg | 30.4% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng