Lúa mì bulgur khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bulgur (lúa mì đã luộc sơ và xay vỡ), giá trị tính cho hạt khô.

Dry Bulgur — ảnh 1

Bulgur là lúa mì nguyên hạt đã được luộc sơ, sấy khô và xay vỡ, được dùng trong tabbouleh, kibbeh và cơm pilaf. Một khẩu phần 70 g khô cung cấp khoảng 240 kcal, 8,6 g protein và 9 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, magie, đồng và niacin, cùng lượng phốt pho, vitamin B6 và kẽm đáng kể. Bulgur khô hút rất nhiều nước và nặng gấp khoảng bốn lần sau khi nấu chín, vì vậy 45 g khô cho ra một khẩu phần 180 g.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.3g (13.7%)
Fat: 1.3g (1.5%)
Carbs: 75.9g (84.8%)
Chất xơ: 12.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.3g22.0%
Chất béo1.3g1.9%
Carb75.9g25.3%
Đường đơn26.57gƯớc tính
Carb phức36.84gƯớc tính
Chất xơ12.5g50.0%
Nước9g0.4%
Calo34215.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.23g1.1%
Monounsaturated0.17g0.7%
Polyunsaturated0.54g4.2%
Omega-30.162gƯớc tính
Omega-60.378gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen2.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.232mg19.3%
vitamin B20.115mg8.8%
vitamin B35.11mg31.9%
vitamin B60.342mg20.1%
vitamin B927mcg6.8%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K1.9mcg1.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium35mg3.5%
iron2.46mg13.7%
magnesium164mg41.0%
phosphorus300mg42.9%
potassium410mg15.8%
sodium17mg0.7%
zinc1.93mg17.5%
copper0.335mg37.2%
manganese3.048mg132.5%
selenium2.3mcg4.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 285mg40.7%81%
Isoleucine 455mg32.5%69%
Leucine 830mg30.4%62%
Lysine limiting339mg16.1%32%
Methionine 475mg45.2%94%
Phenylalanine 938mg53.6%104%
Threonine 354mg33.7%64%
Tryptophan 190mg67.9%131%
Valine 554mg30.4%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này