Couscous khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Couscous lúa mì, giá trị tính cho hạt khô trước khi nấu.

Dry Couscous — ảnh 1

Couscous là những hạt nhỏ li ti làm từ bột semolina lúa mì cứng, một món ăn chủ yếu trong ẩm thực Bắc Phi. Phần lớn couscous bán trên thị trường đã được nấu chín sẵn và chỉ cần ngâm trong nước sôi khoảng 5 phút. Một khẩu phần 70 g khô cung cấp khoảng 265 kcal, 9 g protein và 3,5 g chất xơ, đồng thời giàu selen, cùng với lượng mangan, đồng và niacin đáng kể. Couscous khô sau khi ngâm nặng gấp khoảng 3,3 lần: 50 g cho ra khoảng 165 g khi đã nấu chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.8g (14.1%)
Fat: 0.6g (0.7%)
Carbs: 77.4g (85.2%)
Chất xơ: 5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.8g22.9%
Chất béo0.6g0.9%
Carb77.4g25.8%
Đường đơn27.09gƯớc tính
Carb phức45.31gƯớc tính
Chất xơ5g20.0%
Nước9g0.3%
Calo37616.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
65

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.12g0.6%
Monounsaturated0.09g0.4%
Polyunsaturated0.25g1.9%
Omega-30.075gƯớc tính
Omega-60.175gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.43mg
Selen91.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.163mg13.6%
vitamin B20.078mg6.0%
vitamin B33.49mg21.8%
vitamin B60.11mg6.5%
vitamin B920mcg5.0%
vitamin E0.43mg2.9%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron1.08mg6.0%
magnesium44mg11.0%
phosphorus170mg24.3%
potassium166mg6.4%
sodium10mg0.4%
zinc0.83mg7.5%
copper0.247mg27.4%
manganese0.78mg33.9%
selenium91.7mcg166.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 259mg37.0%73%
Isoleucine 493mg35.2%74%
Leucine 872mg31.9%65%
Lysine limiting245mg11.7%23%
Methionine 559mg53.2%110%
Phenylalanine 955mg54.6%106%
Threonine 337mg32.1%61%
Tryptophan 163mg58.2%112%
Valine 544mg29.9%62%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này