Giá trị dinh dưỡng trung bình
Couscous lúa mì, giá trị tính cho hạt khô trước khi nấu.
Couscous là những hạt nhỏ li ti làm từ bột semolina lúa mì cứng, một món ăn chủ yếu trong ẩm thực Bắc Phi. Phần lớn couscous bán trên thị trường đã được nấu chín sẵn và chỉ cần ngâm trong nước sôi khoảng 5 phút. Một khẩu phần 70 g khô cung cấp khoảng 265 kcal, 9 g protein và 3,5 g chất xơ, đồng thời giàu selen, cùng với lượng mangan, đồng và niacin đáng kể. Couscous khô sau khi ngâm nặng gấp khoảng 3,3 lần: 50 g cho ra khoảng 165 g khi đã nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.8g | 22.9% |
| Chất béo | 0.6g | 0.9% |
| Carb | 77.4g | 25.8% |
| Đường đơn | 27.09g | Ước tính |
| Carb phức | 45.31g | Ước tính |
| Chất xơ | 5g | 20.0% |
| Nước | 9g | 0.3% |
| Calo | 376 | 16.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.12 | g | 0.6% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.25 | g | 1.9% |
| Omega-3 | 0.075 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.175 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.43 | mg |
| Selen | 91.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.163 | mg | 13.6% |
| vitamin B2 | 0.078 | mg | 6.0% |
| vitamin B3 | 3.49 | mg | 21.8% |
| vitamin B6 | 0.11 | mg | 6.5% |
| vitamin B9 | 20 | mcg | 5.0% |
| vitamin E | 0.43 | mg | 2.9% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 24 | mg | 2.4% |
| iron | 1.08 | mg | 6.0% |
| magnesium | 44 | mg | 11.0% |
| phosphorus | 170 | mg | 24.3% |
| potassium | 166 | mg | 6.4% |
| sodium | 10 | mg | 0.4% |
| zinc | 0.83 | mg | 7.5% |
| copper | 0.247 | mg | 27.4% |
| manganese | 0.78 | mg | 33.9% |
| selenium | 91.7 | mcg | 166.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 259 | mg | 37.0% | 73% |
| Isoleucine | 493 | mg | 35.2% | 74% |
| Leucine | 872 | mg | 31.9% | 65% |
| Lysine limiting | 245 | mg | 11.7% | 23% |
| Methionine | 559 | mg | 53.2% | 110% |
| Phenylalanine | 955 | mg | 54.6% | 106% |
| Threonine | 337 | mg | 32.1% | 61% |
| Tryptophan | 163 | mg | 58.2% | 112% |
| Valine | 544 | mg | 29.9% | 62% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng