Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bột mì trắng đa dụng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.
Bột mì trắng đa dụng là nguyên liệu nền của hầu hết các loại bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng vỏ bột, bánh kếp và nước sốt. Một phần 30 g (khoảng một phần tư cốc) cung cấp khoảng 110 kcal và 3 g protein, dưới 1 g chất xơ, cùng một ít selen. Các giá trị này dành cho bột mì không được bổ sung vi chất; ở Mỹ và một số quốc gia khác, bột mì trắng được bổ sung vi chất, giúp bổ sung thêm sắt, thiamin, riboflavin, niacin và axit folic.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.3g | 18.4% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 76.3g | 25.4% |
| Đường đơn | 26.7g | Ước tính |
| Carb phức | 46.89g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.7g | 10.8% |
| Nước | 12g | 0.5% |
| Calo | 364 | 16.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.16 | g | 0.8% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.41 | g | 3.2% |
| Omega-3 | 0.123 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.287 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 33.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.12 | mg | 10.0% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 1.25 | mg | 7.8% |
| vitamin B6 | 0.044 | mg | 2.6% |
| vitamin B9 | 26 | mcg | 6.5% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 15 | mg | 1.5% |
| iron | 1.17 | mg | 6.5% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 108 | mg | 15.4% |
| potassium | 107 | mg | 4.1% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.7 | mg | 6.4% |
| copper | 0.144 | mg | 16.0% |
| manganese | 0.682 | mg | 29.7% |
| selenium | 33.9 | mcg | 61.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 230 | mg | 32.9% | 78% |
| Isoleucine | 357 | mg | 25.5% | 65% |
| Leucine | 710 | mg | 26.0% | 63% |
| Lysine limiting | 228 | mg | 10.9% | 26% |
| Methionine | 402 | mg | 38.3% | 95% |
| Phenylalanine | 832 | mg | 47.5% | 110% |
| Threonine | 281 | mg | 26.8% | 61% |
| Tryptophan | 127 | mg | 45.4% | 105% |
| Valine | 415 | mg | 22.8% | 56% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng