Bột mì

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bột mì trắng đa dụng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.

Flour — ảnh 1

Bột mì trắng đa dụng là nguyên liệu nền của hầu hết các loại bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng vỏ bột, bánh kếp và nước sốt. Một phần 30 g (khoảng một phần tư cốc) cung cấp khoảng 110 kcal và 3 g protein, dưới 1 g chất xơ, cùng một ít selen. Các giá trị này dành cho bột mì không được bổ sung vi chất; ở Mỹ và một số quốc gia khác, bột mì trắng được bổ sung vi chất, giúp bổ sung thêm sắt, thiamin, riboflavin, niacin và axit folic.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.3g (11.8%)
Fat: 1g (1.1%)
Carbs: 76.3g (87.1%)
Chất xơ: 2.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.3g18.4%
Chất béo1g1.4%
Carb76.3g25.4%
Đường đơn26.7gƯớc tính
Carb phức46.89gƯớc tính
Chất xơ2.7g10.8%
Nước12g0.5%
Calo36416.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
75

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.16g0.8%
Monounsaturated0.09g0.4%
Polyunsaturated0.41g3.2%
Omega-30.123gƯớc tính
Omega-60.287gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen33.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.12mg10.0%
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B31.25mg7.8%
vitamin B60.044mg2.6%
vitamin B926mcg6.5%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium15mg1.5%
iron1.17mg6.5%
magnesium22mg5.5%
phosphorus108mg15.4%
potassium107mg4.1%
sodium2mg0.1%
zinc0.7mg6.4%
copper0.144mg16.0%
manganese0.682mg29.7%
selenium33.9mcg61.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 230mg32.9%78%
Isoleucine 357mg25.5%65%
Leucine 710mg26.0%63%
Lysine limiting228mg10.9%26%
Methionine 402mg38.3%95%
Phenylalanine 832mg47.5%110%
Threonine 281mg26.8%61%
Tryptophan 127mg45.4%105%
Valine 415mg22.8%56%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này