Lúa mạch trân châu khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Lúa mạch trân châu, giá trị tính cho hạt khô, chưa nấu.

Dry Pearl Barley — ảnh 1

Lúa mạch trân châu là hạt lúa mạch đã được xát bóng, được nấu làm món ăn kèm, cho vào các món súp như Scotch broth của Scotland và rassolnik của Nga, hoặc nấu thành cháo perlovka. Một khẩu phần 60 g khô cung cấp khoảng 210 kcal, 6 g protein và 9 g chất xơ, đồng thời giàu selen và mangan, cùng với lượng đồng và niacin đáng kể. Hãy ghi lại trọng lượng khô: khi nấu chín, lúa mạch trân châu nở ra gấp khoảng 2,9 lần trọng lượng, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 175 g lúa mạch chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.9g (11.1%)
Fat: 1.2g (1.4%)
Carbs: 77.7g (87.5%)
Chất xơ: 15.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.9g17.7%
Chất béo1.2g1.7%
Carb77.7g25.9%
Đường đơn27.2gƯớc tính
Carb phức34.91gƯớc tính
Chất xơ15.6g62.4%
Nước10g0.4%
Calo35215.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.24g1.2%
Monounsaturated0.15g0.6%
Polyunsaturated0.56g4.3%
Omega-30.168gƯớc tính
Omega-60.392gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.02mg
Selen37.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.191mg15.9%
vitamin B20.114mg8.8%
vitamin B34.6mg28.7%
vitamin B60.26mg15.3%
vitamin B923mcg5.8%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K2.2mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium29mg2.9%
iron2.5mg13.9%
magnesium79mg19.8%
phosphorus221mg31.6%
potassium280mg10.8%
sodium9mg0.4%
zinc2.13mg19.4%
copper0.42mg46.7%
manganese1.322mg57.5%
selenium37.7mcg68.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 223mg31.9%82%
Isoleucine 362mg25.9%71%
Leucine 673mg24.7%65%
Lysine limiting369mg17.6%45%
Methionine 409mg39.0%104%
Phenylalanine 840mg48.0%120%
Threonine 337mg32.1%79%
Tryptophan 165mg58.9%146%
Valine 486mg26.7%71%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này