Bột cao lương

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bột cao lương nguyên cám (jowar atta), giá trị tính cho bột khô.

Sorghum Flour — ảnh 1

Bột cao lương nguyên hạt, ở Ấn Độ gọi là jowar atta, được dùng ở đó để làm bhakri và jowar roti, còn ở những nơi khác thì dùng làm bánh mì và các loại bánh nướng không chứa gluten. Một khẩu phần 50 g, đủ cho khoảng một chiếc bhakri, cung cấp khoảng 180 kcal, 4 g protein và 3 g chất xơ, cùng lượng mangan, magie, thiamin và niacin đáng kể. Bột không chứa gluten nên bột nhào dễ vụn và thường được nhào bằng nước nóng.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.4g (9.5%)
Fat: 3.3g (3.7%)
Carbs: 76.6g (86.7%)
Chất xơ: 6.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.4g15.0%
Chất béo3.3g4.7%
Carb76.6g25.5%
Đường đơn26.81gƯớc tính
Carb phức43.19gƯớc tính
Chất xơ6.6g26.4%
Nước10g0.4%
Calo35916.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
62

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.53g2.7%
Monounsaturated0.94g3.8%
Polyunsaturated1.4g10.8%
Omega-30.42gƯớc tính
EPA1mg0.1%
Omega-60.98gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.8mg
Vitamin E0.5mg
Selen12.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.329mg27.4%
vitamin B20.061mg4.7%
vitamin B34.5mg28.1%
vitamin B60.325mg19.1%
vitamin B925mcg6.3%
vitamin C0.8mg0.9%
vitamin E0.5mg3.3%
vitamin K6.4mcg5.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron3.14mg17.4%
magnesium123mg30.8%
phosphorus278mg39.7%
potassium324mg12.5%
sodium3mg0.1%
zinc1.63mg14.8%
copper0.253mg28.1%
manganese1.258mg54.7%
selenium12.2mcg22.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 167mg23.9%68%
Isoleucine 309mg22.1%67%
Leucine 1085mg39.7%116%
Lysine limiting174mg8.3%24%
Methionine 310mg29.5%88%
Phenylalanine 666mg38.1%106%
Threonine 312mg29.7%82%
Tryptophan 106mg37.9%105%
Valine 387mg21.3%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này