Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh pretzel cứng, giòn, có muối (dạng xoắn hoặc que), giá trị theo dạng bán sẵn.
Pretzel cứng là những chiếc bánh hình xoắn hoặc hình que làm từ bột mì, được nhúng qua dung dịch kiềm, rắc muối hạt to và nướng cho đến khi giòn. Một phần 30 g chứa khoảng 115 kcal, chủ yếu từ tinh bột, với dưới 1 g chất béo nhưng có khoảng 370 mg natri, tức khoảng 16% giá trị hằng ngày. Chúng có ít chất béo hơn nhiều so với khoai tây chiên lát nhưng lượng natri tính trên mỗi gam cao hơn gấp đôi. Các giá trị này không tính sắt và vitamin nhóm B được bổ sung vào bột mì tăng cường vi chất của Mỹ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10g | 17.9% |
| Chất béo | 2.9g | 4.1% |
| Carb | 80.4g | 26.8% |
| Đường đơn | 28.14g | Ước tính |
| Carb phức | 48.86g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.4g | 13.6% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 384 | 17.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.39 | g | 1.9% |
| Monounsaturated | 0.73 | g | 2.9% |
| Polyunsaturated | 1.29 | g | 9.9% |
| Omega-3 | 0.387 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.903 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.1 | mg |
| Vitamin E | 0.47 | mg |
| Selen | 4.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.183 | mg | 15.3% |
| vitamin B2 | 0.102 | mg | 7.8% |
| vitamin B3 | 1.95 | mg | 12.2% |
| vitamin B6 | 0.074 | mg | 4.4% |
| vitamin B9 | 84 | mcg | 21.0% |
| vitamin C | 2.1 | mg | 2.3% |
| vitamin E | 0.47 | mg | 3.1% |
| vitamin K | 2.8 | mcg | 2.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 27 | mg | 2.7% |
| iron | 1.7 | mg | 9.4% |
| magnesium | 29 | mg | 7.2% |
| phosphorus | 128 | mg | 18.3% |
| potassium | 223 | mg | 8.6% |
| sodium | 1240 | mg | 53.9% |
| zinc | 1.04 | mg | 9.5% |
| copper | 0.156 | mg | 17.3% |
| manganese | 1.015 | mg | 44.1% |
| selenium | 4.4 | mcg | 8.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 220 | mg | 31.4% | 77% |
| Isoleucine | 407 | mg | 29.1% | 76% |
| Leucine | 757 | mg | 27.7% | 69% |
| Lysine limiting | 257 | mg | 12.2% | 30% |
| Methionine | 347 | mg | 33.0% | 84% |
| Phenylalanine | 844 | mg | 48.2% | 115% |
| Threonine | 250 | mg | 23.8% | 56% |
| Tryptophan | 97 | mg | 34.6% | 82% |
| Valine | 480 | mg | 26.4% | 67% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng