Bánh mì giòn

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bánh mì giòn lúa mạch đen nguyên cám (loại Wasa), giá trị theo sản phẩm bán ra.

Crispbread — ảnh 1

Bánh mì dẹt khô, giòn, làm từ bột lúa mạch đen nguyên cám, một loại bánh mì truyền thống của Scandinavia cũng được bán ở Nga với tên gọi hlebtsy, ăn kèm với phô mai, bơ, cá hoặc các loại topping khác. Hai lát (20 g) cung cấp khoảng 75 kcal và 3,3 g chất xơ, cùng lượng mangan và selen đáng kể. Bánh mì giòn chỉ chứa khoảng 6% nước, vì vậy có nhiều calo trên mỗi gam hơn bánh mì tươi, nhưng một lát chỉ nặng khoảng 10 g.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.9g (8.6%)
Fat: 1.3g (1.4%)
Carbs: 82.2g (89.9%)
Chất xơ: 16.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.9g14.1%
Chất béo1.3g1.9%
Carb82.2g27.4%
Đường đơn28.77gƯớc tính
Carb phức36.93gƯớc tính
Chất xơ16.5g66.0%
Nước6g0.2%
Calo36616.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
64

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.14g0.7%
Monounsaturated0.17g0.7%
Polyunsaturated0.56g4.3%
Omega-30.168gƯớc tính
Omega-60.392gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.81mg
Selen36.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.243mg20.3%
vitamin B20.145mg11.2%
vitamin B31.04mg6.5%
vitamin B60.21mg12.4%
vitamin B947mcg11.8%
vitamin E0.81mg5.4%
vitamin K6mcg5.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium31mg3.1%
iron2.43mg13.5%
magnesium78mg19.5%
phosphorus269mg38.4%
potassium319mg12.3%
sodium410mg17.8%
zinc2.39mg21.7%
copper0.255mg28.3%
manganese2.475mg107.6%
selenium36.6mcg66.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 179mg25.6%78%
Isoleucine 318mg22.7%74%
Leucine 556mg20.4%63%
Lysine limiting300mg14.3%44%
Methionine 276mg26.3%84%
Phenylalanine 571mg32.6%97%
Threonine 285mg27.1%79%
Tryptophan 92mg32.9%97%
Valine 404mg22.2%70%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này