Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bột ngô vàng đã loại bỏ mầm, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.
Bột ngô là ngô xay khô, được nấu với nước thành polenta ở Ý, ugali và nshima ở Đông Phi và Nam Phi, và nướng thành bánh mì ngô ở Mỹ. Các giá trị này dành cho bột đã tách mầm, không bổ sung vi chất: một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 185 kcal, 3,6 g protein và 2 g chất xơ, với ít vitamin và khoáng chất. Khi nấu với lượng nước gấp bốn đến năm lần trọng lượng, 50 g bột tạo ra khoảng 250 g polenta mềm.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.1g | 12.7% |
| Chất béo | 1.8g | 2.6% |
| Carb | 79.5g | 26.5% |
| Đường đơn | 27.82g | Ước tính |
| Carb phức | 47.77g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.9g | 15.6% |
| Nước | 11g | 0.4% |
| Calo | 370 | 16.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.22 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.39 | g | 1.6% |
| Polyunsaturated | 0.83 | g | 6.4% |
| Omega-3 | 0.249 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.581 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 10.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 11 | mcg | 1.2% |
| vitamin B1 | 0.14 | mg | 11.7% |
| vitamin B2 | 0.05 | mg | 3.8% |
| vitamin B3 | 1 | mg | 6.3% |
| vitamin B6 | 0.182 | mg | 10.7% |
| vitamin B9 | 30 | mcg | 7.5% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 1.1 | mg | 6.1% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 99 | mg | 14.1% |
| potassium | 142 | mg | 5.5% |
| sodium | 7 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.66 | mg | 6.0% |
| copper | 0.076 | mg | 8.4% |
| manganese | 0.174 | mg | 7.6% |
| selenium | 10.5 | mcg | 19.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 172 | mg | 24.6% | 88% |
| Isoleucine | 242 | mg | 17.3% | 66% |
| Leucine | 1006 | mg | 36.8% | 135% |
| Lysine limiting | 105 | mg | 5.0% | 18% |
| Methionine | 321 | mg | 30.6% | 114% |
| Phenylalanine | 553 | mg | 31.6% | 110% |
| Threonine | 172 | mg | 16.4% | 56% |
| Tryptophan | 38 | mg | 13.6% | 47% |
| Valine | 337 | mg | 18.5% | 69% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng