Gạo

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Gạo trắng hạt dài, không bổ sung vi chất, giá trị cho hạt gạo khô chưa nấu chín.

Dry Rice — ảnh 1

Gạo trắng hạt dài là gạo đã xay xát, loại bỏ cám và mầm, được nấu hoặc hấp để làm món ăn kèm hoặc làm nền cho nhiều bữa ăn. Một khẩu phần 75 g khô cung cấp khoảng 275 kcal, chủ yếu từ tinh bột, và 5 g protein; gạo giàu mangan, có lượng đáng kể selen và đồng, và ít chất xơ. Phần lớn gạo ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các giá trị này là của gạo không được bổ sung. Gạo khô tăng trọng lượng lên gần gấp ba khi nấu: 75 g cho ra khoảng 210 g cơm.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.1g (8.1%)
Fat: 0.7g (0.8%)
Carbs: 80g (91.1%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.1g12.7%
Chất béo0.7g1.0%
Carb80g26.7%
Đường đơn28gƯớc tính
Carb phức50.7gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước12g0.5%
Calo36516.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
73

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.18g0.9%
Monounsaturated0.21g0.8%
Polyunsaturated0.18g1.4%
Omega-30.054gƯớc tính
Omega-60.126gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen15.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.07mg5.8%
vitamin B20.049mg3.8%
vitamin B31.6mg10.0%
vitamin B60.164mg9.6%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium28mg2.8%
iron0.8mg4.4%
magnesium25mg6.3%
phosphorus115mg16.4%
potassium115mg4.4%
sodium5mg0.2%
zinc1.09mg9.9%
copper0.22mg24.4%
manganese1.088mg47.3%
selenium15.1mcg27.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 168mg24.0%92%
Isoleucine 308mg22.0%90%
Leucine 589mg21.6%84%
Lysine limiting258mg12.3%47%
Methionine 314mg29.9%119%
Phenylalanine 619mg35.4%132%
Threonine 255mg24.3%89%
Tryptophan 83mg29.6%110%
Valine 435mg23.9%95%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này