Giá trị dinh dưỡng trung bình
Gạo trắng hạt dài, không bổ sung vi chất, giá trị cho hạt gạo khô chưa nấu chín.
Gạo trắng hạt dài là gạo đã xay xát, loại bỏ cám và mầm, được nấu hoặc hấp để làm món ăn kèm hoặc làm nền cho nhiều bữa ăn. Một khẩu phần 75 g khô cung cấp khoảng 275 kcal, chủ yếu từ tinh bột, và 5 g protein; gạo giàu mangan, có lượng đáng kể selen và đồng, và ít chất xơ. Phần lớn gạo ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các giá trị này là của gạo không được bổ sung. Gạo khô tăng trọng lượng lên gần gấp ba khi nấu: 75 g cho ra khoảng 210 g cơm.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.1g | 12.7% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 80g | 26.7% |
| Đường đơn | 28g | Ước tính |
| Carb phức | 50.7g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 12g | 0.5% |
| Calo | 365 | 16.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.18 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.21 | g | 0.8% |
| Polyunsaturated | 0.18 | g | 1.4% |
| Omega-3 | 0.054 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.126 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 15.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.07 | mg | 5.8% |
| vitamin B2 | 0.049 | mg | 3.8% |
| vitamin B3 | 1.6 | mg | 10.0% |
| vitamin B6 | 0.164 | mg | 9.6% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 28 | mg | 2.8% |
| iron | 0.8 | mg | 4.4% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 115 | mg | 16.4% |
| potassium | 115 | mg | 4.4% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 1.09 | mg | 9.9% |
| copper | 0.22 | mg | 24.4% |
| manganese | 1.088 | mg | 47.3% |
| selenium | 15.1 | mcg | 27.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 168 | mg | 24.0% | 92% |
| Isoleucine | 308 | mg | 22.0% | 90% |
| Leucine | 589 | mg | 21.6% | 84% |
| Lysine limiting | 258 | mg | 12.3% | 47% |
| Methionine | 314 | mg | 29.9% | 119% |
| Phenylalanine | 619 | mg | 35.4% | 132% |
| Threonine | 255 | mg | 24.3% | 89% |
| Tryptophan | 83 | mg | 29.6% | 110% |
| Valine | 435 | mg | 23.9% | 95% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng