Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Kẹo dẻo gelatin (kẹo gấu dẻo, thạch trái cây dẻo), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Kẹo dẻo làm từ siro glucose, đường và gelatin với hương vị và màu trái cây, chẳng hạn như kẹo gấu dẻo, kẹo sâu dẻo và thạch trái cây dẻo (zhevatelny marmelad). Một nắm 25 g cung cấp khoảng 85 kcal và 19 g carbohydrate, trong đó có khoảng 11,5 g đường, và gần như không có chất béo. 1,7 g protein là gelatin, vốn thiếu tryptophan và không phải là protein hoàn chỉnh; kẹo dẻo thuần chay được làm đông bằng pectin hoặc tinh bột gần như không có protein.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.9g | 12.3% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 77g | 25.7% |
| Đường đơn | 26.95g | Ước tính |
| Carb phức | 50.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 15g | 0.6% |
| Calo | 343 | 15.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.1 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 3.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.008 | mg | 0.7% |
| vitamin B2 | 0.03 | mg | 2.3% |
| vitamin B3 | 0.02 | mg | 0.1% |
| vitamin B6 | 0.005 | mg | 0.3% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.46 | mg | 2.6% |
| magnesium | 3 | mg | 0.8% |
| phosphorus | 4 | mg | 0.6% |
| potassium | 6 | mg | 0.2% |
| sodium | 28 | mg | 1.2% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.184 | mg | 20.4% |
| manganese | 0.018 | mg | 0.8% |
| selenium | 3.9 | mcg | 7.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 73 | mg | 10.4% | 60% |
| Isoleucine | 142 | mg | 10.1% | 62% |
| Leucine | 265 | mg | 9.7% | 57% |
| Lysine | 314 | mg | 15.0% | 85% |
| Methionine | 107 | mg | 10.2% | 61% |
| Phenylalanine | 248 | mg | 14.2% | 79% |
| Threonine | 144 | mg | 13.7% | 75% |
| Tryptophan limiting | 12 | mg | 4.3% | 24% |
| Valine | 219 | mg | 12.0% | 71% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng