Gạo lứt khô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho hạt khô chưa nấu.

Dry Brown Rice — ảnh 1

Gạo lứt là gạo nguyên hạt chỉ được bóc bỏ lớp vỏ trấu không ăn được, vẫn giữ lại lớp cám và mầm. Một khẩu phần 75 g gạo khô cung cấp khoảng 275 kcal, 5,7 g protein và 2,7 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, thiamin, niacin, đồng, selen và magie, cùng lượng vitamin B6 và phốt pho đáng kể. Lớp cám chứa dầu của gạo lứt có thể bị ôi, vì vậy hãy bảo quản ở nơi mát. Gạo lứt khô tăng khoảng gấp ba khối lượng khi nấu: 75 g cho ra khoảng 220 g cơm chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.5g (8.6%)
Fat: 3.2g (3.7%)
Carbs: 76.3g (87.7%)
Chất xơ: 3.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.5g13.4%
Chất béo3.2g4.6%
Carb76.3g25.4%
Đường đơn26.7gƯớc tính
Carb phức45.99gƯớc tính
Chất xơ3.6g14.4%
Nước12g0.5%
Calo36716.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
68

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.59g2.9%
Monounsaturated1.05g4.2%
Polyunsaturated1g7.7%
Omega-30.3gƯớc tính
Omega-60.7gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.6mg
Selen17.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.541mg45.1%
vitamin B20.095mg7.3%
vitamin B36.49mg40.6%
vitamin B60.477mg28.1%
vitamin B923mcg5.8%
vitamin E0.6mg4.0%
vitamin K0.6mcg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron1.29mg7.2%
magnesium116mg29.0%
phosphorus311mg44.4%
potassium250mg9.6%
sodium5mg0.2%
zinc2.13mg19.4%
copper0.302mg33.6%
manganese2.853mg124.0%
selenium17.1mcg31.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 202mg28.9%104%
Isoleucine 336mg24.0%93%
Leucine 657mg24.1%89%
Lysine limiting303mg14.4%52%
Methionine 275mg26.2%99%
Phenylalanine 708mg40.5%143%
Threonine 291mg27.7%96%
Tryptophan 101mg36.1%127%
Valine 466mg25.6%96%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này