Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho hạt khô chưa nấu.
Gạo lứt là gạo nguyên hạt chỉ được bóc bỏ lớp vỏ trấu không ăn được, vẫn giữ lại lớp cám và mầm. Một khẩu phần 75 g gạo khô cung cấp khoảng 275 kcal, 5,7 g protein và 2,7 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, thiamin, niacin, đồng, selen và magie, cùng lượng vitamin B6 và phốt pho đáng kể. Lớp cám chứa dầu của gạo lứt có thể bị ôi, vì vậy hãy bảo quản ở nơi mát. Gạo lứt khô tăng khoảng gấp ba khối lượng khi nấu: 75 g cho ra khoảng 220 g cơm chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.5g | 13.4% |
| Chất béo | 3.2g | 4.6% |
| Carb | 76.3g | 25.4% |
| Đường đơn | 26.7g | Ước tính |
| Carb phức | 45.99g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.6g | 14.4% |
| Nước | 12g | 0.5% |
| Calo | 367 | 16.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.59 | g | 2.9% |
| Monounsaturated | 1.05 | g | 4.2% |
| Polyunsaturated | 1 | g | 7.7% |
| Omega-3 | 0.3 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.7 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.6 | mg |
| Selen | 17.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.541 | mg | 45.1% |
| vitamin B2 | 0.095 | mg | 7.3% |
| vitamin B3 | 6.49 | mg | 40.6% |
| vitamin B6 | 0.477 | mg | 28.1% |
| vitamin B9 | 23 | mcg | 5.8% |
| vitamin E | 0.6 | mg | 4.0% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 9 | mg | 0.9% |
| iron | 1.29 | mg | 7.2% |
| magnesium | 116 | mg | 29.0% |
| phosphorus | 311 | mg | 44.4% |
| potassium | 250 | mg | 9.6% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 2.13 | mg | 19.4% |
| copper | 0.302 | mg | 33.6% |
| manganese | 2.853 | mg | 124.0% |
| selenium | 17.1 | mcg | 31.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 202 | mg | 28.9% | 104% |
| Isoleucine | 336 | mg | 24.0% | 93% |
| Leucine | 657 | mg | 24.1% | 89% |
| Lysine limiting | 303 | mg | 14.4% | 52% |
| Methionine | 275 | mg | 26.2% | 99% |
| Phenylalanine | 708 | mg | 40.5% | 143% |
| Threonine | 291 | mg | 27.7% | 96% |
| Tryptophan | 101 | mg | 36.1% | 127% |
| Valine | 466 | mg | 25.6% | 96% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng