Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bánh quy gia vị phủ đường kiểu Nga (pryanik), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Bánh quy gia vị mềm phủ đường của Nga và Ukraine (pryanik), làm từ bột mì, đường, mật ong hoặc siro và các gia vị như gừng, quế và đinh hương, thường được ăn kèm với trà. Một khẩu phần 40 g (hai chiếc bánh nhỏ) cung cấp khoảng 140 kcal, 2 g protein và 1,6 g chất béo, trong đó khoảng 14 g là đường. Pryanik ít chất béo hơn nhiều so với bánh quy bơ, nhưng chủ yếu là đường và bột tinh luyện.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5g | 8.9% |
| Chất béo | 4g | 5.7% |
| Carb | 74.5g | 24.8% |
| Đường đơn | 26.07g | Ước tính |
| Carb phức | 46.92g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 16g | 0.6% |
| Calo | 350 | 15.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1 | g | 5.0% |
| Monounsaturated | 2.15 | g | 8.6% |
| Polyunsaturated | 0.59 | g | 4.5% |
| Omega-3 | 0.177 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.413 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.32 | mg |
| Selen | 4.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.147 | mg | 12.3% |
| vitamin B2 | 0.053 | mg | 4.1% |
| vitamin B3 | 1.18 | mg | 7.4% |
| vitamin B6 | 0.057 | mg | 3.4% |
| vitamin B9 | 13 | mcg | 3.3% |
| vitamin B12 | 0.01 | mcg | 0.4% |
| vitamin E | 0.32 | mg | 2.1% |
| vitamin K | 1.2 | mcg | 1.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 45 | mg | 4.5% |
| iron | 0.77 | mg | 4.3% |
| magnesium | 29 | mg | 7.2% |
| phosphorus | 60 | mg | 8.6% |
| potassium | 197 | mg | 7.6% |
| sodium | 299 | mg | 13.0% |
| zinc | 0.37 | mg | 3.4% |
| copper | 0.186 | mg | 20.7% |
| manganese | 0.89 | mg | 38.7% |
| selenium | 4.1 | mcg | 7.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 103 | mg | 14.7% | 72% |
| Isoleucine | 192 | mg | 13.7% | 72% |
| Leucine | 344 | mg | 12.6% | 63% |
| Lysine limiting | 180 | mg | 8.6% | 42% |
| Methionine | 195 | mg | 18.6% | 95% |
| Phenylalanine | 383 | mg | 21.9% | 105% |
| Threonine | 142 | mg | 13.5% | 64% |
| Tryptophan | 72 | mg | 25.7% | 122% |
| Valine | 224 | mg | 12.3% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng