Bánh gừng

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Bánh quy gia vị phủ đường kiểu Nga (pryanik), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Gingerbread — ảnh 1

Bánh quy gia vị mềm phủ đường của Nga và Ukraine (pryanik), làm từ bột mì, đường, mật ong hoặc siro và các gia vị như gừng, quế và đinh hương, thường được ăn kèm với trà. Một khẩu phần 40 g (hai chiếc bánh nhỏ) cung cấp khoảng 140 kcal, 2 g protein và 1,6 g chất béo, trong đó khoảng 14 g là đường. Pryanik ít chất béo hơn nhiều so với bánh quy bơ, nhưng chủ yếu là đường và bột tinh luyện.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5g (6.0%)
Fat: 4g (4.8%)
Carbs: 74.5g (89.2%)
Chất xơ: 1.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5g8.9%
Chất béo4g5.7%
Carb74.5g24.8%
Đường đơn26.07gƯớc tính
Carb phức46.92gƯớc tính
Chất xơ1.5g6.0%
Nước16g0.6%
Calo35015.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
65

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1g5.0%
Monounsaturated2.15g8.6%
Polyunsaturated0.59g4.5%
Omega-30.177gƯớc tính
Omega-60.413gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.32mg
Selen4.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.147mg12.3%
vitamin B20.053mg4.1%
vitamin B31.18mg7.4%
vitamin B60.057mg3.4%
vitamin B913mcg3.3%
vitamin B120.01mcg0.4%
vitamin E0.32mg2.1%
vitamin K1.2mcg1.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium45mg4.5%
iron0.77mg4.3%
magnesium29mg7.2%
phosphorus60mg8.6%
potassium197mg7.6%
sodium299mg13.0%
zinc0.37mg3.4%
copper0.186mg20.7%
manganese0.89mg38.7%
selenium4.1mcg7.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 103mg14.7%72%
Isoleucine 192mg13.7%72%
Leucine 344mg12.6%63%
Lysine limiting180mg8.6%42%
Methionine 195mg18.6%95%
Phenylalanine 383mg21.9%105%
Threonine 142mg13.5%64%
Tryptophan 72mg25.7%122%
Valine 224mg12.3%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenTrứng

Chia sẻ sản phẩm này