Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh gạo lứt nổ không muối, giá trị theo dạng bán sẵn.
Bánh gạo phồng là những chiếc bánh tròn dẹt làm từ gạo lứt nguyên hạt được làm phồng dưới tác dụng của nhiệt và áp suất, được ăn như một món ăn nhẹ hoặc thay cho bánh mì hay bánh quy giòn cùng các loại đồ phủ bên trên. Một phần 20 g, tức hai đến ba chiếc tùy kích cỡ, chứa khoảng 77 kcal, chủ yếu từ tinh bột, với dưới 2 g protein và ít chất xơ, cùng khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của mangan. Chúng nhẹ và xốp nhưng không hề ít năng lượng tính trên mỗi gam: 100 g chứa khoảng 390 kcal, tương đương gạo khô. Các loại có muối chứa nhiều natri hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8.2g | 14.6% |
| Chất béo | 2.8g | 4.0% |
| Carb | 81.5g | 27.2% |
| Đường đơn | 28.52g | Ước tính |
| Carb phức | 48.77g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.2g | 16.8% |
| Nước | 6g | 0.2% |
| Calo | 387 | 17.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.57 | g | 2.8% |
| Monounsaturated | 1.03 | g | 4.1% |
| Polyunsaturated | 0.99 | g | 7.6% |
| Omega-3 | 0.297 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.693 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.24 | mg |
| Selen | 24.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.061 | mg | 5.1% |
| vitamin B2 | 0.165 | mg | 12.7% |
| vitamin B3 | 7.81 | mg | 48.8% |
| vitamin B6 | 0.15 | mg | 8.8% |
| vitamin B9 | 21 | mcg | 5.3% |
| vitamin E | 1.24 | mg | 8.3% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 1.49 | mg | 8.3% |
| magnesium | 131 | mg | 32.8% |
| phosphorus | 360 | mg | 51.4% |
| potassium | 290 | mg | 11.2% |
| sodium | 26 | mg | 1.1% |
| zinc | 3 | mg | 27.3% |
| copper | 0.445 | mg | 49.4% |
| manganese | 3.73 | mg | 162.2% |
| selenium | 24.6 | mcg | 44.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 207 | mg | 29.6% | 98% |
| Isoleucine | 346 | mg | 24.7% | 87% |
| Leucine | 675 | mg | 24.7% | 84% |
| Lysine limiting | 311 | mg | 14.8% | 49% |
| Methionine | 283 | mg | 27.0% | 93% |
| Phenylalanine | 727 | mg | 41.5% | 134% |
| Threonine | 299 | mg | 28.5% | 90% |
| Tryptophan | 104 | mg | 37.1% | 119% |
| Valine | 479 | mg | 26.3% | 91% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng