Bún khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sợi gạo (phở khô, bún khô), giá trị cho sợi khô ở dạng bán sẵn.

Dry Rice Noodles — ảnh 1

Sợi gạo khô, từ bún sợi mảnh đến bánh phở sợi bản to, được làm từ bột gạo và nước, và được ngâm hoặc luộc trước khi dùng cho phở, pad thái, các món xào và gỏi cuốn. Một khẩu phần 60 g có khoảng 220 kcal, gần như toàn bộ từ tinh bột, với dưới 4 g protein và ít chất xơ hay chất béo. Sau khi ngâm hoặc luộc, sợi nặng khoảng 3,3 lần trọng lượng khô, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g sợi đã nấu chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6g (6.9%)
Fat: 0.6g (0.7%)
Carbs: 80.2g (92.4%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6g10.7%
Chất béo0.6g0.9%
Carb80.2g26.7%
Đường đơn28.07gƯớc tính
Carb phức50.53gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước12g0.5%
Calo36416.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.15g0.8%
Monounsaturated0.18g0.7%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen15.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.031mg2.6%
vitamin B20.017mg1.3%
vitamin B30.22mg1.4%
vitamin B60.015mg0.9%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin E0.11mg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron0.7mg3.9%
magnesium12mg3.0%
phosphorus153mg21.9%
potassium30mg1.2%
sodium182mg7.9%
zinc0.74mg6.7%
copper0.078mg8.7%
manganese0.498mg21.7%
selenium15.1mcg27.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 149mg21.3%96%
Isoleucine 244mg17.4%84%
Leucine 488mg17.9%83%
Lysine limiting207mg9.9%45%
Methionine 251mg23.9%113%
Phenylalanine 631mg36.1%159%
Threonine 210mg20.0%87%
Tryptophan 72mg25.7%113%
Valine 348mg19.1%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này