Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sợi gạo (phở khô, bún khô), giá trị cho sợi khô ở dạng bán sẵn.
Sợi gạo khô, từ bún sợi mảnh đến bánh phở sợi bản to, được làm từ bột gạo và nước, và được ngâm hoặc luộc trước khi dùng cho phở, pad thái, các món xào và gỏi cuốn. Một khẩu phần 60 g có khoảng 220 kcal, gần như toàn bộ từ tinh bột, với dưới 4 g protein và ít chất xơ hay chất béo. Sau khi ngâm hoặc luộc, sợi nặng khoảng 3,3 lần trọng lượng khô, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g sợi đã nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6g | 10.7% |
| Chất béo | 0.6g | 0.9% |
| Carb | 80.2g | 26.7% |
| Đường đơn | 28.07g | Ước tính |
| Carb phức | 50.53g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 12g | 0.5% |
| Calo | 364 | 16.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.15 | g | 0.8% |
| Monounsaturated | 0.18 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.15 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.045 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.105 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 15.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.031 | mg | 2.6% |
| vitamin B2 | 0.017 | mg | 1.3% |
| vitamin B3 | 0.22 | mg | 1.4% |
| vitamin B6 | 0.015 | mg | 0.9% |
| vitamin B9 | 3 | mcg | 0.8% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 18 | mg | 1.8% |
| iron | 0.7 | mg | 3.9% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 153 | mg | 21.9% |
| potassium | 30 | mg | 1.2% |
| sodium | 182 | mg | 7.9% |
| zinc | 0.74 | mg | 6.7% |
| copper | 0.078 | mg | 8.7% |
| manganese | 0.498 | mg | 21.7% |
| selenium | 15.1 | mcg | 27.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 149 | mg | 21.3% | 96% |
| Isoleucine | 244 | mg | 17.4% | 84% |
| Leucine | 488 | mg | 17.9% | 83% |
| Lysine limiting | 207 | mg | 9.9% | 45% |
| Methionine | 251 | mg | 23.9% | 113% |
| Phenylalanine | 631 | mg | 36.1% | 159% |
| Threonine | 210 | mg | 20.0% | 87% |
| Tryptophan | 72 | mg | 25.7% | 113% |
| Valine | 348 | mg | 19.1% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng