Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì ống lúa mì khô như spaghetti, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho mì chưa nấu.
Mì Ý khô ở dạng bán trên thị trường, chẳng hạn như spaghetti, penne hoặc fusilli, được làm từ bột semolina lúa mì cứng và nước, luộc trong 8-12 phút. Một khẩu phần 75 g khô cung cấp khoảng 280 kcal, chủ yếu từ tinh bột, và 10 g protein, đồng thời giàu selen, với hàm lượng thay đổi tùy theo loại đất nơi lúa mì được trồng, cùng với lượng mangan và đồng đáng kể. Các giá trị này dành cho mì Ý không được bổ sung vi chất. Sau khi luộc, mì Ý nặng gấp khoảng 2,4 lần: 75 g khô khi nấu chín được khoảng 180 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13g | 23.2% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 74.7g | 24.9% |
| Đường đơn | 26.14g | Ước tính |
| Carb phức | 45.36g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.2g | 12.8% |
| Nước | 10g | 0.4% |
| Calo | 371 | 16.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.28 | g | 1.4% |
| Monounsaturated | 0.17 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.56 | g | 4.3% |
| Omega-3 | 0.168 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.392 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 63.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.09 | mg | 7.5% |
| vitamin B2 | 0.06 | mg | 4.6% |
| vitamin B3 | 1.7 | mg | 10.6% |
| vitamin B6 | 0.142 | mg | 8.4% |
| vitamin B9 | 18 | mcg | 4.5% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 21 | mg | 2.1% |
| iron | 1.3 | mg | 7.2% |
| magnesium | 53 | mg | 13.3% |
| phosphorus | 189 | mg | 27.0% |
| potassium | 223 | mg | 8.6% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 1.41 | mg | 12.8% |
| copper | 0.289 | mg | 32.1% |
| manganese | 0.917 | mg | 39.9% |
| selenium | 63.2 | mcg | 114.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 298 | mg | 42.6% | 83% |
| Isoleucine | 511 | mg | 36.5% | 76% |
| Leucine | 988 | mg | 36.2% | 72% |
| Lysine limiting | 298 | mg | 14.2% | 28% |
| Methionine | 402 | mg | 38.3% | 78% |
| Phenylalanine | 911 | mg | 52.1% | 99% |
| Threonine | 462 | mg | 44.0% | 82% |
| Tryptophan | 185 | mg | 66.1% | 125% |
| Valine | 588 | mg | 32.3% | 66% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng