Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bột mì nguyên hạt gồm cả cám và mầm, giá trị tính cho bột khô.
Bột mì nguyên cám được xay từ toàn bộ hạt lúa mì, bao gồm cả cám và mầm, và được dùng để làm bánh mì, bánh chapati, bánh kếp và đồ nướng. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 100 kcal, 4 g protein và 3 g chất xơ, gấp khoảng bốn lần lượng chất xơ của bột mì trắng, đồng thời giàu mangan và selen. Dầu trong mầm lúa mì khiến loại bột này bị ôi nhanh hơn bột mì trắng, vì vậy hãy bảo quản ở nơi mát và dùng trong vòng vài tháng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.2g | 23.6% |
| Chất béo | 2.5g | 3.6% |
| Carb | 72g | 24.0% |
| Đường đơn | 25.2g | Ước tính |
| Carb phức | 36.1g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.7g | 42.8% |
| Nước | 11g | 0.4% |
| Calo | 340 | 15.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.43 | g | 2.1% |
| Monounsaturated | 0.28 | g | 1.1% |
| Polyunsaturated | 1.17 | g | 9.0% |
| Omega-3 | 0.351 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.819 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.71 | mg |
| Selen | 61.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.502 | mg | 41.8% |
| vitamin B2 | 0.165 | mg | 12.7% |
| vitamin B3 | 4.96 | mg | 31.0% |
| vitamin B6 | 0.407 | mg | 23.9% |
| vitamin B9 | 44 | mcg | 11.0% |
| vitamin E | 0.71 | mg | 4.7% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 34 | mg | 3.4% |
| iron | 3.6 | mg | 20.0% |
| magnesium | 137 | mg | 34.3% |
| phosphorus | 357 | mg | 51.0% |
| potassium | 363 | mg | 14.0% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 2.6 | mg | 23.6% |
| copper | 0.41 | mg | 45.6% |
| manganese | 4.067 | mg | 176.8% |
| selenium | 61.8 | mcg | 112.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 357 | mg | 51.0% | 95% |
| Isoleucine | 443 | mg | 31.6% | 63% |
| Leucine | 898 | mg | 32.9% | 62% |
| Lysine limiting | 359 | mg | 17.1% | 32% |
| Methionine | 503 | mg | 47.9% | 93% |
| Phenylalanine | 957 | mg | 54.7% | 99% |
| Threonine | 367 | mg | 35.0% | 62% |
| Tryptophan | 174 | mg | 62.1% | 112% |
| Valine | 564 | mg | 31.0% | 60% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng