Bột mì nguyên cám

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bột mì nguyên hạt gồm cả cám và mầm, giá trị tính cho bột khô.

Whole Wheat Flour — ảnh 1

Bột mì nguyên cám được xay từ toàn bộ hạt lúa mì, bao gồm cả cám và mầm, và được dùng để làm bánh mì, bánh chapati, bánh kếp và đồ nướng. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 100 kcal, 4 g protein và 3 g chất xơ, gấp khoảng bốn lần lượng chất xơ của bột mì trắng, đồng thời giàu mangan và selen. Dầu trong mầm lúa mì khiến loại bột này bị ôi nhanh hơn bột mì trắng, vì vậy hãy bảo quản ở nơi mát và dùng trong vòng vài tháng.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 13.2g (15.1%)
Fat: 2.5g (2.9%)
Carbs: 72g (82.1%)
Chất xơ: 10.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein13.2g23.6%
Chất béo2.5g3.6%
Carb72g24.0%
Đường đơn25.2gƯớc tính
Carb phức36.1gƯớc tính
Chất xơ10.7g42.8%
Nước11g0.4%
Calo34015.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
74

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.43g2.1%
Monounsaturated0.28g1.1%
Polyunsaturated1.17g9.0%
Omega-30.351gƯớc tính
Omega-60.819gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.71mg
Selen61.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.502mg41.8%
vitamin B20.165mg12.7%
vitamin B34.96mg31.0%
vitamin B60.407mg23.9%
vitamin B944mcg11.0%
vitamin E0.71mg4.7%
vitamin K1.9mcg1.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium34mg3.4%
iron3.6mg20.0%
magnesium137mg34.3%
phosphorus357mg51.0%
potassium363mg14.0%
sodium2mg0.1%
zinc2.6mg23.6%
copper0.41mg45.6%
manganese4.067mg176.8%
selenium61.8mcg112.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 357mg51.0%95%
Isoleucine 443mg31.6%63%
Leucine 898mg32.9%62%
Lysine limiting359mg17.1%32%
Methionine 503mg47.9%93%
Phenylalanine 957mg54.7%99%
Threonine 367mg35.0%62%
Tryptophan 174mg62.1%112%
Valine 564mg31.0%60%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này