Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bỏng ngô nổ bằng khí nóng, không dầu, bơ hay muối, giá trị theo dạng ăn.
Bỏng ngô là ngô nguyên hạt có các hạt nổ bung khi được làm nóng; các giá trị này dành cho bỏng ngô nổ bằng không khí nóng, không dầu, bơ hay muối. Một khẩu phần 25 g, khoảng 3 cốc, có khoảng 97 kcal và 3,6 g chất xơ, cùng một ít mangan và magie. Bỏng ngô nổ bằng dầu và bỏng ngô lò vi sóng có bơ giàu năng lượng hơn nhiều, với tối đa khoảng 44 g chất béo trên 100 g so với 4,5 g ở đây, và thường được thêm muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.9g | 23.0% |
| Chất béo | 4.5g | 6.4% |
| Carb | 77.8g | 25.9% |
| Đường đơn | 27.23g | Ước tính |
| Carb phức | 36.07g | Ước tính |
| Chất xơ | 14.5g | 58.0% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 387 | 17.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.64 | g | 3.2% |
| Monounsaturated | 0.95 | g | 3.8% |
| Polyunsaturated | 2.32 | g | 17.8% |
| Omega-3 | 0.696 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.624 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.29 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 10 | mcg | 1.1% |
| vitamin B1 | 0.104 | mg | 8.7% |
| vitamin B2 | 0.083 | mg | 6.4% |
| vitamin B3 | 2.31 | mg | 14.4% |
| vitamin B6 | 0.157 | mg | 9.2% |
| vitamin B9 | 31 | mcg | 7.8% |
| vitamin E | 0.29 | mg | 1.9% |
| vitamin K | 1.2 | mcg | 1.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 3.19 | mg | 17.7% |
| magnesium | 144 | mg | 36.0% |
| phosphorus | 358 | mg | 51.1% |
| potassium | 329 | mg | 12.7% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 3.08 | mg | 28.0% |
| copper | 0.262 | mg | 29.1% |
| manganese | 1.113 | mg | 48.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 367 | mg | 52.4% | 103% |
| Isoleucine | 431 | mg | 30.8% | 65% |
| Leucine | 1473 | mg | 54.0% | 109% |
| Lysine limiting | 338 | mg | 16.1% | 32% |
| Methionine | 469 | mg | 44.7% | 92% |
| Phenylalanine | 1078 | mg | 61.6% | 118% |
| Threonine | 452 | mg | 43.0% | 81% |
| Tryptophan | 85 | mg | 30.4% | 58% |
| Valine | 607 | mg | 33.4% | 68% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng