Bỏng ngô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bỏng ngô nổ bằng khí nóng, không dầu, bơ hay muối, giá trị theo dạng ăn.

Popcorn — ảnh 1

Bỏng ngô là ngô nguyên hạt có các hạt nổ bung khi được làm nóng; các giá trị này dành cho bỏng ngô nổ bằng không khí nóng, không dầu, bơ hay muối. Một khẩu phần 25 g, khoảng 3 cốc, có khoảng 97 kcal và 3,6 g chất xơ, cùng một ít mangan và magie. Bỏng ngô nổ bằng dầu và bỏng ngô lò vi sóng có bơ giàu năng lượng hơn nhiều, với tối đa khoảng 44 g chất béo trên 100 g so với 4,5 g ở đây, và thường được thêm muối.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.9g (13.6%)
Fat: 4.5g (4.7%)
Carbs: 77.8g (81.7%)
Chất xơ: 14.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.9g23.0%
Chất béo4.5g6.4%
Carb77.8g25.9%
Đường đơn27.23gƯớc tính
Carb phức36.07gƯớc tính
Chất xơ14.5g58.0%
Nước3g0.1%
Calo38717.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
65

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.64g3.2%
Monounsaturated0.95g3.8%
Polyunsaturated2.32g17.8%
Omega-30.696gƯớc tính
Omega-61.624gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.29mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A10mcg1.1%
vitamin B10.104mg8.7%
vitamin B20.083mg6.4%
vitamin B32.31mg14.4%
vitamin B60.157mg9.2%
vitamin B931mcg7.8%
vitamin E0.29mg1.9%
vitamin K1.2mcg1.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron3.19mg17.7%
magnesium144mg36.0%
phosphorus358mg51.1%
potassium329mg12.7%
sodium8mg0.3%
zinc3.08mg28.0%
copper0.262mg29.1%
manganese1.113mg48.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 367mg52.4%103%
Isoleucine 431mg30.8%65%
Leucine 1473mg54.0%109%
Lysine limiting338mg16.1%32%
Methionine 469mg44.7%92%
Phenylalanine 1078mg61.6%118%
Threonine 452mg43.0%81%
Tryptophan 85mg30.4%58%
Valine 607mg33.4%68%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này