Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mảnh ngô xay nướng giòn, ăn liền, giá trị tính cho sản phẩm không bổ sung vitamin và sắt.
Ngũ cốc cornflakes là loại ngũ cốc ăn sáng ăn liền làm từ ngô xay, được tạo hương vị bằng mạch nha, đường và muối, sau đó nấu chín, cán thành mảnh và nướng giòn; thường được ăn cùng sữa. Một bát 30 g có khoảng 115 kcal, chủ yếu từ tinh bột, với dưới 2 g protein, dưới 1 g chất xơ và khoảng 170 mg natri. Hầu hết các nhãn hiệu đều được bổ sung sắt và vitamin; các giá trị này không tính các chất dinh dưỡng bổ sung, nên một hộp có bổ sung vi chất sẽ ghi giá trị cao hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.9g | 10.5% |
| Chất béo | 0.9g | 1.3% |
| Carb | 88g | 29.3% |
| Đường đơn | 30.8g | Ước tính |
| Carb phức | 54.5g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.7g | 10.8% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 384 | 17.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.23 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.11 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.29 | g | 2.2% |
| Omega-3 | 0.087 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.203 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.02 | mg |
| Selen | 2.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 12 | mcg | 1.3% |
| vitamin B1 | 0.155 | mg | 12.9% |
| vitamin B2 | 0.055 | mg | 4.2% |
| vitamin B3 | 1.11 | mg | 6.9% |
| vitamin B6 | 0.202 | mg | 11.9% |
| vitamin B9 | 33 | mcg | 8.3% |
| vitamin E | 0.02 | mg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 2 | mg | 0.2% |
| iron | 1.22 | mg | 6.8% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 33 | mg | 4.7% |
| potassium | 107 | mg | 4.1% |
| sodium | 571 | mg | 24.8% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.075 | mg | 8.3% |
| manganese | 0.095 | mg | 4.1% |
| selenium | 2.2 | mcg | 4.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 170 | mg | 24.3% | 104% |
| Isoleucine | 247 | mg | 17.6% | 81% |
| Leucine | 1013 | mg | 37.1% | 163% |
| Lysine limiting | 43 | mg | 2.0% | 9% |
| Methionine | 220 | mg | 21.0% | 94% |
| Phenylalanine | 557 | mg | 31.8% | 134% |
| Threonine | 233 | mg | 22.2% | 92% |
| Tryptophan | 37 | mg | 13.2% | 55% |
| Valine | 303 | mg | 16.6% | 74% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng