Ngũ cốc ngô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mảnh ngô xay nướng giòn, ăn liền, giá trị tính cho sản phẩm không bổ sung vitamin và sắt.

Corn Flakes — ảnh 1

Ngũ cốc cornflakes là loại ngũ cốc ăn sáng ăn liền làm từ ngô xay, được tạo hương vị bằng mạch nha, đường và muối, sau đó nấu chín, cán thành mảnh và nướng giòn; thường được ăn cùng sữa. Một bát 30 g có khoảng 115 kcal, chủ yếu từ tinh bột, với dưới 2 g protein, dưới 1 g chất xơ và khoảng 170 mg natri. Hầu hết các nhãn hiệu đều được bổ sung sắt và vitamin; các giá trị này không tính các chất dinh dưỡng bổ sung, nên một hộp có bổ sung vi chất sẽ ghi giá trị cao hơn.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5.9g (6.2%)
Fat: 0.9g (0.9%)
Carbs: 88g (92.8%)
Chất xơ: 2.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5.9g10.5%
Chất béo0.9g1.3%
Carb88g29.3%
Đường đơn30.8gƯớc tính
Carb phức54.5gƯớc tính
Chất xơ2.7g10.8%
Nước3g0.1%
Calo38417.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
81

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.23g1.1%
Monounsaturated0.11g0.4%
Polyunsaturated0.29g2.2%
Omega-30.087gƯớc tính
Omega-60.203gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.02mg
Selen2.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A12mcg1.3%
vitamin B10.155mg12.9%
vitamin B20.055mg4.2%
vitamin B31.11mg6.9%
vitamin B60.202mg11.9%
vitamin B933mcg8.3%
vitamin E0.02mg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium2mg0.2%
iron1.22mg6.8%
magnesium7mg1.8%
phosphorus33mg4.7%
potassium107mg4.1%
sodium571mg24.8%
zinc0.2mg1.8%
copper0.075mg8.3%
manganese0.095mg4.1%
selenium2.2mcg4.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 170mg24.3%104%
Isoleucine 247mg17.6%81%
Leucine 1013mg37.1%163%
Lysine limiting43mg2.0%9%
Methionine 220mg21.0%94%
Phenylalanine 557mg31.8%134%
Threonine 233mg22.2%92%
Tryptophan 37mg13.2%55%
Valine 303mg16.6%74%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này