Giá trị dinh dưỡng trung bình
Tinh bột ngô tinh chế (ở Anh gọi là cornflour), dùng làm chất tạo đặc.
Tinh bột ngô là tinh bột tinh chế từ ngô, dùng để làm sánh nước sốt, nước sốt thịt, kem trứng và bánh pudding, cũng như làm nhẹ bánh ngọt và bột nhão. Một thìa 10 g cung cấp khoảng 38 kcal, gần như toàn bộ là tinh bột, hầu như không có protein, chất béo, chất xơ, vitamin hay khoáng chất. Hãy khuấy tan tinh bột trong chất lỏng lạnh trước khi cho vào món ăn nóng để tránh vón cục; tinh bột bắt đầu làm sánh khi chất lỏng gần sôi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.3g | 0.5% |
| Chất béo | 0.05g | 0.1% |
| Carb | 91.3g | 30.4% |
| Đường đơn | 31.95g | Ước tính |
| Carb phức | 58.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.9g | 3.6% |
| Nước | 8g | 0.3% |
| Calo | 381 | 16.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 2.8 | mcg |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 2 | mg | 0.2% |
| iron | 0.47 | mg | 2.6% |
| magnesium | 3 | mg | 0.8% |
| phosphorus | 13 | mg | 1.9% |
| potassium | 3 | mg | 0.1% |
| sodium | 9 | mg | 0.4% |
| zinc | 0.06 | mg | 0.5% |
| copper | 0.05 | mg | 5.6% |
| manganese | 0.053 | mg | 2.3% |
| selenium | 2.8 | mcg | 5.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 8 | mg | 1.1% | 97% |
| Isoleucine | 10 | mg | 0.7% | 64% |
| Leucine | 36 | mg | 1.3% | 114% |
| Lysine limiting | 6 | mg | 0.3% | 24% |
| Methionine | 12 | mg | 1.1% | 101% |
| Phenylalanine | 23 | mg | 1.3% | 108% |
| Threonine | 9 | mg | 0.9% | 70% |
| Tryptophan | 1 | mg | 0.4% | 29% |
| Valine | 14 | mg | 0.8% | 68% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng